Định mức 11.41004 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại cột, cọc, giếng chìm (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3,15 m3 gỗ ván khuôn 3cm, 0,056 m3 gỗ đà nẹp, 10 kg đinh 6cm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.41004 cần: 315 m3 gỗ ván khuôn 3cm; 5,6 m3 gỗ đà nẹp; 1.000 kg đinh 6cm; 334 kg dầu cặn thải.
Thuộc nhóm công tác 11.41000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Gỗ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,150 |
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,056 |
| Đinh 6cm | kg | 10,00 |
| Dầu cặn thải | kg | 3,340 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Trong định mức ván khuôn gỗ cho kết cấu bê tông đúc sẵn đã tính hao hụt các lần sửa chữa
Định mức vật liệu ván khuôn gỗ (tiếp theo)