Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 5385/5794

Trưởng đoàn thanh tra
người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành có đủ tiêu chuẩn theo quy định c...
Trưởng đoàn thanh tra
người đứng đầu đoàn thanh tra thực hiện nhiệm vụ thanh tra lao động, gồm: Trưởng đoàn than...
Trưởng đoàn thanh tra
công chức các đơn vị trực thuộc KTNN có trách nhiệm báo cáo Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trự...
Trưởng đoàn thanh tra
Là người đứng đầu Đoàn thanh tra có trách nhiệm chỉ đạo, điều hành hoạt động của Đoàn than...
Trưởng đoàn thanh tra
người đứng đầu Đoàn thanh tra, có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo các thành viên Đoàn thanh t...
Trưởng đoàn thanh tra
cán bộ, công chức thuộc cơ quan thanh tra nhà nước có trách nhiệm báo cáo Thủ trưởng cơ qu...
Trưởng đoàn vận chuyển
cán bộ thuộc cơ quan trực tiếp quản lý hàng đặc biệt được thủ trưởng cơ quan quản lý hàng...
Trưởng đoàn: Lãnh đạo Bộ, ngành
thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai phụ trách các tỉnh, thành phố.
Trưởng đơn vị
người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Bộ trưởng, Chủ nhiệm và Phó Chủ nh...
Trưởng đơn vị
người quản lý, điều hành mọi hoạt động của đơn vị, phải thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ...