Trưởng đoàn thanh tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 355 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trưởng đoàn thanh tra
công chức các đơn vị trực thuộc KTNN có trách nhiệm báo cáo Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý về kết quả thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 158/QĐ-KTNN năm 2016 Quy chế tổ chức và hoạt động của Đoàn thanh tra Kiểm toán nhà nước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trưởng đoàn thanh tra” 355
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển