Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 5273/5794
Trạm BTS loại 1:
công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được...
Trạm BTS loại 1:
trạm BTS được xây dựng trên mặt đất.
Trạm BTS loại 2
cột ăng ten được quy định tại điểm 4.2 khoản 4 mục I Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BX...
Trạm BTS loại 2
cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các côn...
Trạm BTS loại 2
cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các côn...
Trạm BTS loại 2:
cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các côn...
Trạm BTS loại 2:
cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các côn...
Trạm BTS loại 2:
trạm BTS được xây dựng, lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.
Trạm BTS loại 2:
cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các côn...
Trạm BTS ngụy trang:
trạm có cột và ăng ten được thiết kế, bố trí lắp đặt để giấu hoàn toàn khỏi tầm nhìn hoặc...