Trạm BTS ngụy trang: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trạm BTS ngụy trang:
trạm có cột và ăng ten được thiết kế, bố trí lắp đặt để giấu hoàn toàn khỏi tầm nhìn hoặc không dễ dàng quan sát do đã hòa nhập vào thiết kế của tòa nhà hoặc công trình xây dựng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 21/2013/QĐ-UBND Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trạm BTS ngụy trang:” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển