Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 5165/5794
Tổ chức niêm yết
Là tổ chức có cổ phiếu niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán.
Tổ chức niêm yết
công ty mục tiêu, công ty quản lý quỹ có quản lý quỹ đầu tư mục tiêu thực hiện công bố thô...
Tổ chức niêm yết
tổ chức có chứng khoán niêm yết tại Sở Giao dịch.
Tổ chức niêm yết cổ phiếu
tổ chức có cổ phiếu phát hành được niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán.
Tổ chức niêm yết:
tổ chức có chứng khoán niêm yết tại SGDCK.
Tổ chức niêm yết:
tổ chức có chứng khoán niêm yết trên SGDCK
Tổ chức niêm yết:
tổ chức có chứng khoán niêm yết tại SGDCK.
Tổ chức niêm yết:
tổ chức phát hành có chứng khoán niêm yết tại SGDCKHN.
Tổ chức nước ngoài
tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài và hoạt động, kinh doanh tại...
Tổ chức nước ngoài
tổ chức được thành lập ở nước ngoài theo pháp luật nước ngoài.