Tổ chức niêm yết: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tổ chức niêm yết:
tổ chức phát hành có chứng khoán niêm yết tại SGDCKHN.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 324/QĐ-SGDHN năm 2010 về Quy chế niêm yết chứng khoán tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tổ chức niêm yết:” 8
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển