1 KWD đổi được khoảng 85.011 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 89.131 đồng để mua 1 KWD. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Kuwait.
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 1 KWD | 85.011 đ | 89.131 đ |
| 5 KWD | 425.053 đ | 445.655 đ |
| 10 KWD | 850.106 đ | 891.309 đ |
| 20 KWD | 1.700.212 đ | 1.782.618 đ |
| 50 KWD | 4.250.529 đ | 4.456.546 đ |
| 100 KWD | 8.501.058 đ | 8.913.091 đ |
| 500 KWD | 42.505.290 đ | 44.565.455 đ |
| 1.000 KWD | 85.010.580 đ | 89.130.910 đ |
Dinar Kuwait là đồng tiền có giá trị quy đổi cao nhất trong bảng niêm yết: một Dinar đổi được nhiều hơn ba lần một đô la Mỹ. Đồng tiền này gắn với hoạt động xuất khẩu lao động và các hợp đồng xây dựng, dịch vụ tại khu vực vùng Vịnh; giao dịch trong nước hầu như chỉ bằng chuyển khoản.
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng KWD trong nước.