1 HKD đổi được khoảng 3.292 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 3.418 đồng để mua 1 HKD. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Hồng Kông.
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 10 HKD | 32.924 đ | 34.183 đ |
| 50 HKD | 164.620 đ | 170.915 đ |
| 100 HKD | 329.239 đ | 341.829 đ |
| 500 HKD | 1.646.195 đ | 1.709.145 đ |
| 1.000 HKD | 3.292.390 đ | 3.418.290 đ |
| 5.000 HKD | 16.461.950 đ | 17.091.450 đ |
| 10.000 HKD | 32.923.900 đ | 34.182.900 đ |
Đô la Hồng Kông được neo vào đô la Mỹ theo cơ chế tỷ giá liên kết, nên tỷ giá HKD/VND gần như dao động song song với USD/VND. Đồng tiền này gắn với hoạt động thương mại, gia công và trung chuyển hàng hoá qua Hồng Kông của doanh nghiệp Việt Nam.
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng HKD trong nước.