Tỷ giá HKD hôm nay 22/10/2026 — Đô la Hồng Kông
1 HKD đổi được khoảng 3.233 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 3.356 đồng để mua 1 HKD. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Hồng Kông.
Biến động giá bán HKD trong 30 ngày gần nhất
Bảng quy đổi HKD sang tiền Việt ngày 22/10/2026
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 10 HKD | 32.327 đ | 33.564 đ |
| 50 HKD | 161.635 đ | 167.820 đ |
| 100 HKD | 323.270 đ | 335.640 đ |
| 500 HKD | 1.616.350 đ | 1.678.200 đ |
| 1.000 HKD | 3.232.700 đ | 3.356.400 đ |
| 5.000 HKD | 16.163.500 đ | 16.782.000 đ |
| 10.000 HKD | 32.327.000 đ | 33.564.000 đ |
Về đồng Đô la Hồng Kông (HKD)
Đô la Hồng Kông được neo vào đô la Mỹ theo cơ chế tỷ giá liên kết, nên tỷ giá HKD/VND gần như dao động song song với USD/VND. Đồng tiền này gắn với hoạt động thương mại, gia công và trung chuyển hàng hoá qua Hồng Kông của doanh nghiệp Việt Nam.
- Mã ISO 4217: HKD
- Ký hiệu: HK$
- Nơi phát hành: Hồng Kông
- Đơn vị niêm yết: đồng Việt Nam cho 1 HKD
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng HKD trong nước.
Câu hỏi thường gặp về tỷ giá HKD
Tỷ giá các đồng tiền khác
| USDĐô la Mỹ | EUREuro | JPYYên Nhật | CNYNhân dân tệ |
| KRWWon Hàn Quốc | GBPBảng Anh | AUDĐô la Úc | SGDĐô la Singapore |
| THBBaht Thái |