Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về giáo dục theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Đối với vi phạm ở trường trung cấp, trường cao đẳng có đào tạo nhóm ngành giáo | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 25 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ đại học sai đối tượng quy định (tuyển sai từ 10 người học đến dưới 30 người học) | 30.000.000 – 70.000.000 đồng | 15.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức giảng dạy chương trình liên kết giáo dục, liên kết đào tạo không đúng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 19 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng nhóm ngành (tuyển sai từ 10 người học đến dưới 30 người học) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Thu, giữ hồ sơ, giấy tờ của người học không đúng quy định của pháp luật hiện | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | Khoản 2 Điều 27 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không lập đủ hồ sơ, sổ sách theo quy định hoặc không sử dụng thiết bị dạy học | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | 500.000 – 1.500.000 đồng | Khoản 1 Điều 11 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ sai đối tượng (tuyển sai từ 10 người học trở lên) | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Sử dụng nhà giáo không đúng quy định về trình độ chuyên môn hoặc trình độ ngoại | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 24 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Đối với vi phạm ở cơ sở giáo dục đại học | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 25 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không đảm bảo một trong các điều kiện cho phép hoạt động giáo (cơ sở giáo dục mầm non) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ sai đối tượng (tuyển sai từ 05 người học đến dưới 10 người học) | 40.000.000 – 70.000.000 đồng | 20.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài khi đã hết | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 20 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không đảm bảo một trong các điều kiện thực hiện liên kết tổ chức thi cấp chứng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 20 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Giảng dạy chương trình giáo dục của nước ngoài không đúng theo chương trình | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 8 Điều 11 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Thành lập hoặc cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải (cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 5 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng nhóm ngành (tuyển sai từ 30 người học trở lên) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |