Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về giáo dục theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cấp chứng chỉ khi chưa có quyết định của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 20 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục đại học; viện hàn lâm, viện được phép đào) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 5 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (trường cao đẳng có đào tạo nhóm ngành giáo viên) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ sai đối tượng (tuyển sai từ 05 người học đến dưới 10 người học) | 40.000.000 – 70.000.000 đồng | 20.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài khi đã hết | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 20 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức giảng dạy chương trình liên kết giáo dục, liên kết đào tạo không đúng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 19 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không thành lập hội đồng trường của cơ sở giáo dục đại học theo quy định của | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 7 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Mua sắm, tiếp nhận, sử dụng sách, giáo trình, bài giảng, tài liệu, thiết bị dạy | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 30 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Sử dụng nhà giáo không đúng quy định về trình độ chuyên môn hoặc trình độ ngoại | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 24 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không đảm bảo một trong các điều kiện thực hiện liên kết tổ chức thi cấp chứng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 20 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Giảng dạy chương trình giáo dục của nước ngoài không đúng theo chương trình | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 8 Điều 11 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, tổ) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Thành lập hoặc cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải (cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 5 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Phạt tiền đối với tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục vi (thực hiện đánh giá ngoài cơ sở giáo dục) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 34 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không công khai thông tin về việc cấp văn bằng, chứng chỉ trên trang thông tin | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 23 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Gian lận để được cho phép hoạt động giáo dục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |