Mức phạt về giáo dục — các hành vi vi phạm quy định về quản lý, cấp và sử dụng
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Các Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Quản Lý, Cấp Và Sử Dụng Văn Bằng, Chứng Chỉ" theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Công khai không chính xác thông tin về việc cấp văn bằng, chứng chỉ trên trang | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 23 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không cấp hoặc cấp phụ lục văn bằng kèm theo văn bằng giáo dục đại học không | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 21 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý văn bằng, chứng chỉ | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 21 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không công khai thông tin về việc cấp văn bằng, chứng chỉ trên trang thông tin | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 23 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không ban hành hoặc ban hành quy chế bảo quản, lưu giữ, sử dụng, cấp phát văn | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Cấp văn bằng, chứng chỉ hoặc bản sao văn bằng, chứng chỉ không đúng quy định | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Cấp Văn bằng, chứng chỉ hoặc bản sao văn bằng, chứng chỉ không đúng thời hạn | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| In phôi văn bằng, chứng chỉ có nội dung không đúng quy định của pháp luật hiện | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 22 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Công khai không đầy đủ thông tin về việc cấp văn bằng, chứng chỉ trên trang | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Gian lận để được cấp văn bằng, chứng chỉ hoặc bản sao văn bằng, chứng chỉ | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Thực hiện việc hủy phôi văn bằng chứng chỉ không đúng quy định của pháp luật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 22 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Ban hành quyết định chỉnh sửa, cấp lại văn bằng chứng chỉ không đúng quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
