Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Các Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Cơ Sở Vật Chất, Thiết Bị, Tài Chính Và Các Điều Kiện Đảm Bảo Chất Lượng" theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Mua sắm, tiếp nhận, sử dụng sách, giáo trình, bài giảng, tài liệu, thiết bị dạy | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 30 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Phạt tiền đối với tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục vi (thực hiện đánh giá ngoài cơ sở giáo dục) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 34 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không bảo đảm điều kiện an toàn về cơ sở vật chất trường, lớp học theo các quy | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 33 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không bảo đảm tỷ lệ người học trên giảng viên hoặc tỷ lệ diện (cơ sở giáo dục có tỷ lệ người học trên giảng viên vượt từ) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Về vận động tài trợ trong cơ sở giáo dục theo các mức phạt (vi phạm quy định về quy trình vận động, tiếp nhận tài trợ) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Phạt tiền đối với tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục vi (công nhận kết quả đánh giá và cấp Giấy chứng nhận kiểm) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 34 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Thu các khoản không đúng quy định của cấp có thẩm quyền | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 32 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không bảo đảm tỷ lệ người học trên giảng viên hoặc tỷ lệ diện (cơ sở giáo dục có tỷ lệ người học trên giảng viên vượt từ) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Phạt tiền đối với tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục vi (hạnh vi thành lập đoàn đánh giá ngoài không đúng quy định) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Phạt tiền đối với cơ sở giáo dục vi phạm quy định về đánh giá (báo cáo kết quả đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục) | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 34 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Phạt tiền đối với tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục vi (không công khai) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Phạt tiền đối với cơ sở giáo dục vi phạm quy định về đánh giá (hạnh vi tự đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục) | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 34 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |