Mức phạt về giáo dục — các hành vi vi phạm quy định về thành lập, cho phép thà

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Các Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Thành Lập, Cho Phép Thành Lập; Sáp Nhập, Chia, Tách, Giải Thể Cơ Sở Giáo Dục Hoặc Tổ Chứ" theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP.

35 hành vi3 nhómCao nhất 100.000.000 đồngĐiều 5, 6, 7

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không đảm bảo một trong các điều kiện cho phép hoạt động giáo (cơ sở giáo dục mầm non)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Thành lập hoặc cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải (cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 5 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục đại học; viện hàn lâm, viện được phép đào)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (trường cao đẳng có đào tạo nhóm ngành giáo viên)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Không thành lập hội đồng trường của cơ sở giáo dục đại học theo quy định của40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 4 Điều 7 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Gian lận để được cho phép hoạt động giáo dục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 4 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Không đảm bảo một trong các điều kiện cho phép hoạt động giáo (cơ sở giáo dục đại học; viện hàn lâm, viện được phép đào)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, tổ)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục mầm non)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục đại học; viện hàn lâm, viện được phép đào)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục mầm non)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, tổ)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ