Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Các Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Thành Lập, Cho Phép Thành Lập; Sáp Nhập, Chia, Tách, Giải Thể Cơ Sở Giáo Dục Hoặc Tổ Chứ" theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không đảm bảo một trong các điều kiện cho phép hoạt động giáo (cơ sở giáo dục mầm non) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Thành lập hoặc cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải (cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 5 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục đại học; viện hàn lâm, viện được phép đào) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 5 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (trường cao đẳng có đào tạo nhóm ngành giáo viên) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không thành lập hội đồng trường của cơ sở giáo dục đại học theo quy định của | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 7 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Gian lận để được cho phép hoạt động giáo dục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không đảm bảo một trong các điều kiện cho phép hoạt động giáo (cơ sở giáo dục đại học; viện hàn lâm, viện được phép đào) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, tổ) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục mầm non) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục đại học; viện hàn lâm, viện được phép đào) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục mầm non) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động giáo dục hoặc thực hiện dịch vụ giáo dục (cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, tổ) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |