expert nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A person with extensive knowledge or ability in a given subject.
A player ranking just below master.
Extraordinarily capable or knowledgeable.
Characteristic of an expert.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
|
NAWL
qua biến thể expertise
|
Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.537
Level 3
|
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.155 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.186 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 336 |
|
EAWL
qua biến thể expertise
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 5 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Chuyên gia. Định nghĩa theo Nghị định 102/2013/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (102/2013/NĐ-CP):
Là người lao động nước ngoài đã được nước ngoài công nhận là chuyên gia hoặc người lao động nước ngoài có trình độ kỹ sư, cử nhân trở lên hoặc tương đương và có ít nhất 05 năm làm việc ...
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .