domain nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A geographic area owned or controlled by a single person or organization.
A field or sphere of activity, influence or expertise.
A group of related items, topics, or subjects.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.714
Level 4
|
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.271 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 289 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 224 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 693 |
| EAWL | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 1 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 89 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Tên miền. Định nghĩa theo Thông tư 19/2014/TT-BTTTT về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành (19/2014/TT-BTTTT):
Là tên được sử dụng để định danh địa chỉ Internet của máy chủ gồm các dãy ký tự cách nhau bằng dấu chấm “.”. bao gồm: a) dùng các kí tự dựa trên cơ sở bảng mã ASCII, sau đây gọi là tên ...
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .