Sofosbuvir xuất hiện trong 16 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 18 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2017, gần nhất là năm 2026.
4 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 5 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sofos-5A 400mg | 893110165026 (cũ: VD3-187-22) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hocasol | 893110241023 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sofosbuvir Tablets 400mg | 890110044525 (cũ: VN3-323-21) | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Sobrax | 893110113100 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Aldves | 893110596324 (cũ: VD3-149-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Oritpin | 893110239924 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Shine Pharma | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Sofosbuvir 400mg | 893110116624 (cũ: QLĐB-774-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2027 |
| Soravir | 893110466623 (cũ: QLĐB-725-18) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| SovaAPC | 893110227323 (cũ: QLĐB-711-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Hepcvir Tablets | VN3-210-19 | Viên nén | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 30/07/2019 | Không ghi |
| Voradax | QLĐB-771-19 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Sovaldi (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng : Gilead Sciences Ireland UC, địa chỉ: IDA Business and Technology Park, Carrigtohill, Co. Cork, Ireland) | VN3-84-18 | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | Canada | 15/08/2018 | Không ghi |
| Sosvir (CSNQ: Hetero Labs Limited; Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate, Industrial Estate, Sanathnagar, Hyderabad, Telangana, India) | QLĐB-647-17 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | Việt Nam | 06/12/2017 | Không ghi |
| Bivosos | 893110110523 (cũ: QLĐB-668-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Cgovir | 893110111123 (cũ: QLĐB-712-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Sofuvir | 890110083723 (cũ: VN3-105-18) | Viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals and Chemical Ltd. | India | 02/04/2023 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sofosbuvir | Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd | P.R.China | NSX | Velfovin Oral | 02/06/2030 |
| Sofosbuvir | Nantong Chanyoo Pharmatech Co.,Ltd | P.R.China | In-house | Sofos- 5A 400mg | 25/09/2027 |
| Sofosbuvir | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd | CHINA | NSX | Hocasol | 23/08/2026 |
| Sofosbuvir | Laurus Labs Limited | INDIA | Nhà sản xuất | SOFUVAL | 02/07/2026 |
| Sofosbuvir | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd | CHINA | NSX | Haptorin | 20/12/2025 |
| Sofosbuvir | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd | CHINA | NSX | Haptorin | 20/12/2025 |
| Sofosbuvir | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd | CHINA | NSX | Haptorin | 20/12/2025 |
| Sofosbuvir | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd | CHINA | NSX | Haptorin | 20/12/2025 |
| Sofosbuvir | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd | CHINA | NSX | Haptorin | 20/12/2025 |
| Sofosbuvir | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd. | CHINA | NSX | Haptorin | 20/12/2025 |
| Sofosbuvir | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd | CHINA | NSX | Haptorin | 20/12/2025 |
| Sofosbuvir | Laurus Labs Limited. | INDIA | Nhà sản xuất | SOFULED | 20/12/2025 |
| Sofosbuvir | Nantong Chanyoo Pharmatech Co.,Ltd | CHINA | In house | Sofos-5A 400mg | 25/09/2025 |
| Sofosbuvir | Optimus Drugs Pvt. Ltd | INDIA | NSX | Sofosbuvir 400mg | 09/05/2022 |
| Sofosbuvir | Maruti Futuristic Pharma Private Limited | INDIA | In-house | N/A | 09/05/2022 |
| Sofosbuvir | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd. | CHINA | NSX | — | 09/05/2022 |
| Sofosbuvir | Optimus Drug Pvt Ltd | INDIA | NSX | Sofosbuvir 400mg- Ledipasvir 90mg | 09/05/2022 |
| Sofosbuvir | Virupaksha Organics Limited | INDIA | NSX | — | 19/03/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Captopril hydroclorothiazid | 16 |
| Rituximab | 16 |
| Lopinavir, Ritonavir | 16 |
| Mebendazole | 16 |
| Tretinoin | 16 |
| Metformin hydrochlorid | 16 |
| Repaglinid | 16 |
| Dexpanthenol | 16 |
| Metronidazol neomycin sulfat nystatin | 16 |
| Progesterone | 16 |
| Venlafaxin | 16 |
| Paracetamol, Tramadol HCl | 16 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.