Thuốc chứa Nimodipine: 13 số đăng ký lưu hành

Nimodipine xuất hiện trong 13 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 5 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

7 trong số đó (54%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

13
Số đăng ký thuốc
12
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
5
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20243
20231
20221
20123
20112
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Nimodin 890110999824 (cũ: VN-20320-17) Dung dịch tiêm truyền RV HEALTHCARE PTE LTD India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Nimotop 400110118424 Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần Dược phẩm Tedis – Việt Hà Germany 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Modifin Injection 880110128024 Dung dịch tiêm truyền Pharmaunity Co., Ltd Korea 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Nimodipino Altan 0,2mg/ml solution for infusion 840110181523 Dung dịch truyền tĩnh mạch Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế Life Spain 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Nereid VD-35660-22 Dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Daehanmodifin inj. VN-14691-12 Dung dịch tiêm Hana Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Inimod VN-14608-12 Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp Uruguay 11/01/2012 Không ghi
Inimod Tablets VN-14609-12 Viên nén bao Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp Uruguay 11/01/2012 Không ghi
Nimodi VN-11780-11 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Nam Sơn Bangladesh 09/02/2011 Không ghi
Nimotop VN-10759-10 Viên nén bao phim Bayer South East Asia Pte., Ltd. Đức 16/12/2010 Không ghi
Nimotop I.V VN-10760-10 Dung dịch tiêm truyền Bayer South East Asia Pte., Ltd. Đức 16/12/2010 Không ghi
Celenal VN-5337-10 Viên nén bao phim Dasan Medichem Co., Ltd. Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Mianifax VN-14186-11 Dung dịch tiêm truyền Pharmaunity Co.Ltd Hàn Quốc 07/11/2011 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Nimodipin Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10 Healiptin 23/08/2028
Nimodipin LUSOCHIMICA S.P.A. ITALY EP 9.0, TCCS NIMODIPIN-BFS 26/08/2027
Nimodipin Duke Chem SAU Spain EP 9.0,BP 2018, TCCS NIMODIPIN-BFS 26/08/2027
Nimodipine SHANDONG XINHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 NEREID 22/06/2027
Nimodipine (Micronized Nimodipine) Desynth S.A Argentina EP 9.0 Vinmotop 04/09/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Nimodipine đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 13 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Nimodipine. Trong đó 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Nimodipine?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Nimodipine. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.