Thuốc chứa Tinidazole: 13 số đăng ký lưu hành

Tinidazole xuất hiện trong 13 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 13 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

7 trong số đó (54%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

13
Số đăng ký thuốc
10
Chưa đánh dấu hết hạn
13
Công bố nguyên liệu
10
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20241
20232
20151
20125
20111
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Tinidazole Tablets 500mg 890115962024 Viên nén bao phim Brawn Laboratories Limited India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tinidazole tablets 500mg 890115435323 Viên nén bao phim Macleods Pharmaceuticals Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Tildagyl 500 893115063923 Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Nakonol VN-19399-15 Dung dịch truyền tĩnh mạch China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2015 Không ghi
Axotini-500 VN-15833-12 Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Tinidazole Tablets VN-14949-12 Viên nén bao phim Brawn Laboratories Ltd Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Negatidazol VN-13629-11 Dung dịch truyền Công ty TNHH EVD Dược phẩm Y tế Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/09/2011 Không ghi
Tinidazole Tablets 500mg VN-11609-10 Viên nén bao phim Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Tinibulk VN-10597-10 Viên nén bao phim Synmedic Laboratories Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Sindazol Intravenous Infusion VN-5674-10 Dung dịch tiêm truyền Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Đài Loan 06/01/2010 Không ghi
Tinidazole Tablets 500mg VN-15083-12 Viên nén bao phim Macleods Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 21/03/2012 Hết hạn
Tinidazole Injection 100ml:400mg VN-14564-12 Dung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Hết hạn
Tinidazole Injection 100ml:400mg VN-14565-12 Dung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Tinidazole Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA EP 10.0 Tildagyl 500 23/03/2028
Tinidazole Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA USP 40 Gludazim 22/06/2027
Tinidazole Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. P.R.China EP 9.0 Tinidazol 20/12/2025
Tinidazol Kiểm soát đặc biệt Unidrug Innovative Pharma Technologies Ltd INDIA BP2018 Tanarazol 14/06/2025
Tinidazole Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA EP 9 TINIDAZOL 500mg 28/02/2022
Tinidazole Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA BP 2015 Tinidazol 500 mg 04/09/2021
Tinidazole Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co.,Ltd CHINA USP 36 TINIDAZOL 14/07/2021
Tinidazole Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA BP 2018 TINIDAZOL 20/02/2021
Tinidazole Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA BP 2018 Dorokit 16/12/2020
Tinidazole Kiểm soát đặc biệt Unidrug Innovative Pharma Technologies Ltd INDIA BP 2018 Dorokit 16/12/2020
Tinidazole Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. P.R. China EP 9.0 Tinidazol Kabi 09/09/2020
Tinidazol Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Tinidazol 500mg 08/09/2020
Tinidazole Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Supor Pharmaceutical CHINA EP 8.0 Melankit 08/09/2020

Thuốc và nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt

Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Tinidazole đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 13 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Tinidazole. Trong đó 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Tinidazole?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Tinidazole. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Tinidazole có thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt không?
Trong dữ liệu công bố nguyên liệu làm thuốc, Tinidazole có bản ghi được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo theo Thông tư 20/2017/TT-BYT.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.