Thuốc chứa Ambroxol hydrochlorid: 13 số đăng ký lưu hành

Ambroxol hydrochlorid xuất hiện trong 13 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2025.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

13
Số đăng ký thuốc
10
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
11
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20243
20232
20222
20212
20162
20151

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Drenoxol Không kê đơn 560100344325 (cũ: VN-21986-19) Siro uống Công ty TNHH thương mại Nam Đồng Portugal 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ambroxol Không kê đơn 893100029100 (cũ: VD-34219-20) Siro thuốc Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ambron tab Không kê đơn 893100450524 (cũ: VD-32081-19) Viên nén Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ambricogs Không kê đơn 893100263124 Viên ngậm Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ambroxol SK 893110348523 (cũ: VD-26246-17) Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Ambrox Syrup Không kê đơn 894100123623 Si rô Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun Bangladesh 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Ambroxol DANHSON 15 mg/5 ml syrup VN-23063-22 Siro Công ty TNHH Danhson Trading VN Bulgaria 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Ambroxol DANHSON 30 mg/5 ml syrup VN-23064-22 Siro Công ty TNHH Danhson Trading VN Bulgaria 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Ambroxol-VMG 30 VD-35459-21 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Vinka VN-18971-15 Si rô Unison Laboratories Co., Ltd. Thái Lan 25/05/2015 Không ghi
Cadiroxol VD-35242-21 Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 22/06/2021 Hết hạn
Mucambrox 15 VN-20150-16 Siro Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á Ukraine 02/11/2016 Hết hạn
Mucambrox 30 VN-20151-16 Siro Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á Ukraine 02/11/2016 Hết hạn

Thuốc không kê đơn

Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Ambroxol hydrochlorid đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 13 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Ambroxol hydrochlorid. Trong đó 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ambroxol hydrochlorid?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ambroxol hydrochlorid. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc chứa hoạt chất Ambroxol hydrochlorid có phải thuốc kê đơn không?
Có 5 trong tổng số 13 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.