Thuốc chứa Amisulpride: 13 số đăng ký lưu hành

Amisulpride xuất hiện trong 13 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 26 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

13
Số đăng ký thuốc
13
Chưa đánh dấu hết hạn
26
Công bố nguyên liệu
6
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20256
20244
20221
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 13 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Amisulpride 200mg 893110139125 (cũ: VD-19420-13) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Stresnyl 200 893110141025 (cũ: VD-19422-13) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sintason 100 893110173125 (cũ: VD-28408-17) Viên nang mềm Công ty Liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mesuprid 100 893110095825 Viên nén Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mesuprid 200 893110095925 Viên nén Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mesuprid 400 893110096025 Viên nén bao phim Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Artinita 200mg 893110324900 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Amisulprid 893110150200 Viên nén Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Stresnyl 400 893110676424 (cũ: VD-19423-13) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
ARTINITA 400 mg 893110043724 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Artinita 100mg VD-36205-22 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Solian 200mg VN-11317-10 Viên nén Sanofi-Aventis Pháp 16/12/2010 Không ghi
Solian 400mg VN-5618-10 Viên nén bao phim Sanofi Aventis Pháp 06/01/2010 Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Amisulpride SYMED LABS LIMITED INDIA EP 9.0 Aronfat 200 02/06/2030
Amisulpride APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED INDIA EP 9.0 Aronfat 200 02/06/2030
Amisulpride HUBEI HAOSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 9.6 ARTINITA 400 mg 30/01/2029
Amisulpride Symed Labs Limited INDIA EP 9.0 Amisulpride 200 07/11/2028
Amisulpride Symed Labs Limited INDIA EP 9.0 Amisulpride 400 07/11/2028
Amisulprid COSMA S.P.A ITALY BP 2016/ EP 9.0/ TCCS Amiphesol 23/08/2028
Amisulprid ERREGIERRE S.P.A ITALY BP 2016/ EP 9.0/ TCCS Amiphesol 23/08/2028
Amisulprid Symed labs limited INDIA BP 2016/ EP 9.0/ TCCS Amiphesol 23/08/2028
Amisulprid Laboratorios Espinos Y Bofill SA (LEBSA) Spain BP 2016/ EP 9.0/ TCCS Amiphesol 23/08/2028
Amisulprid Symed Labs Limited (Unit II) INDIA EP 9.0 Amisulprid 400mg 02/07/2028
Amisulpride HUBEI HAOSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 9.6 ARTINITA 100 mg 29/12/2027
Amisulpride HUBEI HAOSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 14/06/2025
Amisulpride Symed Labs Limited INDIA EP hiện hành Amriamid 100 30/12/2024
Amisulpride Symed Labs Limited INDIA EP hiện hành Amriamid 200 30/12/2024
Amisulpride Symed Labs Limited INDIA EP hiện hành Amriamid 400 30/12/2024
Amisulpride Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 N/A 22/10/2024
Amisulpride Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 N/A 22/10/2024
Amisulpride Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 N/A 22/10/2024
Amisulpride Optimus Drugs Private Limited INDIA EP 7.0 26/02/2024
Amisulpride Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9 26/02/2024
Amisulpride Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9 26/02/2024
Amisulpride Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9 26/02/2024
Amisulpride SYMED LABS LIMITED (UNIT-II) INDIA EP 9.0 Aronfat 100 30/12/2022
Amisulpride APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED, UNIT-I INDIA EP 9.0 Aronfat 100 30/12/2022
Amisulpride Iffect Chemphar Co., Ltd. CHINA BP 2020 Soladeno 200 30/12/2022
Amisulpride Symed Labs Limited INDIA EP 10 Stresnyl 400 13/02/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Amisulpride đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 13 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Amisulpride. Trong đó 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Amisulpride?
Dữ liệu ghi nhận 6 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Amisulpride. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.