Ketotifen xuất hiện trong 23 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 8 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 21 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
8 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KIVALANO | 893110112426 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ASTHFEN | 893110089226 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Entifen | 893110455325 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apitifen | 893110135100 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ketoditen | 893110956824 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Apihistofen 1 | 893110936824 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Ketofen-Drop | 893110880124 (cũ: VD-31073-18) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Ketosan-Cap | 893110409424 (cũ: VD-32409-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fotiten Eye Drops | 880110356424 | Dung dịch nhỏ mắt | Young Il Pharm. Co., Ltd. | Korea | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Apitifen 1 | 893110211123 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ketifen | 893110209823 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ketosan | 893110145323 | Viên nén | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Ketotifen Helcor 1 mg | VN-23267-22 | Viên nén | Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline | Romania | 31/10/2022 | Không ghi |
| Ketotifen DWP 1mg | VD-35846-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Daenase Ophthalmic Solution | VN-21638-18 | Dung dịch nhỏ mắt | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Datifen Oph | VN-19428-15 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH DP VNP | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Newatipene Ophthalmic Solution | VN-17843-14 | Dung dịch nhỏ mắt | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Ketosan-cap | VD-19695-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Ketofhexal | VN-14197-11 | Viên nang | Hexal AG. | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Keronell | VN-12113-11 | Dung dịch nhỏ mắt | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bronket | VN-5659-10 | Viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ketosan | VD-21767-14 | Viên nén | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Zaditen | VN-15564-12 | Viên nén | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Ai Cập | 21/06/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ketotifen fumarate (Ketotifen hydrogen fumarate) | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | BP 2018, EP 9.0, TCCS | Ketofen-Drop | 26/08/2029 |
| Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat) | Olon S.P.A | ITALY | BP 2018, EP 9.0, TCCS | Ketofen-Drop | 26/08/2029 |
| Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat) | Olon S.P.A | ITALY | BP 2018, EP 9.0, TCCS | Ketofen-Drop | 26/08/2029 |
| Ketotifen (dưới dạng ketotifen fumarate) | Olon S.P.A | ITALY | EP 10 + TC NSX | Apitifen 1 | 23/08/2028 |
| Ketotifen fumarat (Ketotifen fumarate) | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | EP 9 | Ketosan | 02/07/2028 |
| Ketotifen fumarat (Ketotifen fumarate) | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9 | Ketosan | 02/07/2028 |
| Ketotifen fumarat | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Ketotifen DWP 1MG | 25/09/2027 |
| Ketotifen fumarat | Olon S.p.a. | ITALY | EP 9 | Ketosan-cap | 26/02/2024 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Escitalopram | 23 |
| Haloperidol | 23 |
| Kẽm | 23 |
| Acid acetylsalicylic | 23 |
| Tenofovir alafenamid | 23 |
| Cefoperazone natri, Sulbactam natri | 23 |
| Palonosetron | 23 |
| Bromhexin HCl | 23 |
| Cefepime Hydrochloride | 23 |
| Esomeprazole magnesium dihydrate | 23 |
| Cefaclor monohydrat | 23 |
| Anastrozol | 23 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.