Cefoperazone natri, Sulbactam natri xuất hiện trong 23 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 23 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2012.
23 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2012 | 3 |
| 2011 | 9 |
| 2010 | 11 |
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Yurixon Inj. | VN-15454-12 | Bột pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Bactalin | VN-14616-12 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bactalin | VN-14615-12 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Humizol Inj. | VN-13863-11 | Bột pha tiêm | Schnell Korea Pharma Co., Ltd | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Aegenbact 500 | VN-13903-11 | bột pha tiêm | Vista Labs | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cefosule | VN-12893-11 | Bột pha dung dịch tiêm | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefoperazone-S | VN-13460-11 | Bột pha tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Bilactam Injection | VN-13198-11 | Bột pha tiêm | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Sulcef Injection | VN-12599-11 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Thái Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Novisulba 1000 | VN-12228-11 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Themigrel injection | VN-11923-11 | Thuốc tiêm | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Uniozone-F Injection | VN-11796-11 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Zontum 2g | VN-11509-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Zontum 1g | VN-11508-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Huonsbarazone Injection 1g | VN-11465-10 | Thuốc bột pha tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Uniozone | VN-10914-10 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Sakot 1g | VN-10818-10 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pogliz | VN-11323-10 | Bột pha tiêm | Schnell Korea Pharma Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Karezon-S | VN-10725-10 | Bột pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Glasiong | VN-10831-10 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Peratam Inj. | VN-10334-10 | Bột pha tiêm | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Dexaperazon | VN-10518-10 | Bột pha tiêm | PT. Dexa Medica | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefolatam | VN-5452-10 | Bột thuốc pha tiêm | Kolon I Networks Corporation | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Tenofovir alafenamid | 23 |
| Esomeprazole magnesium dihydrate | 23 |
| Cefuroxim natri | 23 |
| Escitalopram | 23 |
| Anastrozol | 23 |
| Cefepime Hydrochloride | 23 |
| Palonosetron | 23 |
| Cefaclor monohydrat | 23 |
| Haloperidol | 23 |
| Acid acetylsalicylic | 23 |
| Bromhexin HCl | 23 |
| Ketotifen | 23 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.