Esomeprazole magnesium dihydrate xuất hiện trong 23 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 19 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2012.
19 trong số đó (83%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2012 | 6 |
| 2011 | 16 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vespratab 40 | VN-15678-12 | Viên bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ritozol 20mg Capsules | VN-15352-12 | Viên nang cứng (chứa dạng hạt cải bao tan trong ruột) | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Geopraz 40 | VN-15442-12 | Viên bao tan trong ruột | Geofman Pharmaceuticals | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Geopraz 20 | VN-15441-12 | Viên bao tan trong ruột | Geofman Pharmaceuticals | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vespratab 20 | VN-15161-12 | Viên bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Prasocare 40 | VN-15166-12 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ulsek-40 | VN-13725-11 | Viên nén bao tan ở ruột | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Gasgood 20 | VN-13855-11 | Viên nén bao tan trong ruột | S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Softprazol 20 | VN-13955-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ulemac-40 | VN-13867-11 | Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột | Sharon Bio-Medicine Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ulsek-20 | VN-13724-11 | Viên nén bao tan ở ruột | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Gasgood 40 | VN-13369-11 | Viên nén bao tan trong ruột | S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Topenti 40 | VN-13455-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Topenti 20 | VN-13454-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Stomagold 40 | VN-13452-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Stomagold 20 | VN-13451-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Somelux 20 | VN-13450-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Softprazol 40 | VN-13449-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Yesom-20 | VN-5417-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Esapbe 20 | VN-12822-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Esapbe 40 | VN-12823-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Inoluck 20 | VN-12824-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Vespratab 40 | VN-12827-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ketotifen | 23 |
| Tenofovir alafenamid | 23 |
| Cefuroxim natri | 23 |
| Anastrozol | 23 |
| Acid acetylsalicylic | 23 |
| Kẽm | 23 |
| Escitalopram | 23 |
| Cefaclor monohydrat | 23 |
| Haloperidol | 23 |
| Cefoperazone natri, Sulbactam natri | 23 |
| Cefepime Hydrochloride | 23 |
| Palonosetron | 23 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.