Glucose xuất hiện trong 24 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 16 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 18 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
12 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 6 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 24 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Glucose 5% | 893110155225 (cũ: VD-33120-19) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Allomed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Glucose-BFS | 893110265400 (cũ: VD-22025-14) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Glucose 10% | 893110055400 (cũ: VD-33119-19) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH dược phẩm Allomed | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Glucose 30% | 893110925724 (cũ: VD-25804-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Glucose 30% | 893110712124 (cũ: VD-24900-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 30% | 893110188124 (cũ: VD-30057-18) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH B.Braun Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% | 893110188024 (cũ: VD-30055-18) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH B.Braun Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Glucose Injection 5% | VN-22087-19 | Dung dịch truyền | Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình Dương | Cộng hòa nhân dân Trung hoa | 23/07/2019 | Không ghi |
| Wida D5 (5% Dextrose BP) | VN-21710-19 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka OPV | Indonesia | 19/03/2019 | Không ghi |
| Glucose injection 5% | VN-20435-17 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/06/2017 | Không ghi |
| Glucose Kabi 30% | VD-18042-12 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Glucose Intravenous infusion BP (5%w/v)-Nir-5D | VN-16000-12 | Dung dịch tiêm truyền | Nirma Limited | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Glucose Intravenous infusion BP (5%w/v)-Nir-5D | VN-16001-12 | Dung dịch tiêm truyền | Nirma Limited | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Glucose Intravenous infusion BP (5%w/v)-Nir-5D | VN-15998-12 | Dung dịch tiêm truyền | Nirma Limited | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Glucose Injection 500ml:25g | VN-14561-12 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Glucose Lavoisier 5% | VN-13895-11 | Dung dịch tiêm | Tedis | Pháp | 06/09/2011 | Không ghi |
| Glucose Lavoisier 10% | VN-13894-11 | Dung dịch tiêm | Tedis | Pháp | 06/09/2011 | Không ghi |
| Glucose Intravenous Infusion B.P. 5% | VN-10086-10 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Glucose | VS-4957-16 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 18/09/2016 | Hết hạn |
| Glucose | VS-4907-15 | Thuốc bột uống | Công ty CPDP Bắc Ninh | Việt Nam | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Glucose Injection 10% | VN-18511-14 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Glucose Injection 5% | VN-18512-14 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Glucose Intravenous infusion BP (5%w/v)-Nir-5D | VN-15999-12 | Dung dịch tiêm truyền | Nirma Limited | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Glucolife | VN-10454-10 | Dung dịch tiêm truyền | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Glucose monohydrat | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Natri Clorid 0,45% và Glucose 5% | 20/03/2029 |
| Glucose monohydrat | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Glucose 5% | 20/03/2029 |
| Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Glucose 10% | 24/05/2028 |
| Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) | Roquette Freres | Pháp | USP 43 | Glucose 5% | 24/05/2028 |
| Glucose monohydrate | Weifang Shengtai Medicine Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | GLUCOSE 5% | 08/12/2027 |
| Glucose monohydrate | Weifang Shengtai Medicine Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | GLUCOSE 10% | 08/12/2027 |
| Glucose monohydrate (hoặc Dextrose monohydrate) | Roquette Freres | France | EP hiện hành | Glucose 30% | 01/08/2027 |
| Glucose monohydrate | Roquette Freres | France (Pháp) | EP 9 | Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5% | 14/06/2025 |
| Glucose monohydrate | Roquette Freres | France | USP 39 | VITA C GLUCOSE | 22/10/2024 |
| Glucose monohydrat | Roquette Freres | Pháp | EP 7 | Oresol | 22/10/2024 |
| Glucose monohydrate | Roquette Freres | France | USP 40 | Glucose 10% | 31/07/2024 |
| Glucose monohydrate | Weifang Shengtai Medicine Co.Ltd | CHINA | BP 2018 | Glucose 10% | 31/07/2024 |
| Glucose monohydrate | Roquette Freres | France | USP 40 | Glucose 5% | 31/07/2024 |
| Glucose monohydrate | Weifang Shengtai Medicine Co.Ltd | CHINA | BP 2018 | Glucose 5% | 31/07/2024 |
| Glucose khan (Dextrose anhydrous) | Xiwang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | DĐVN IV | N/A | 26/02/2024 |
| Glucose monohydrate | Roquette Freres | France | USP 36 | MEKO CORAMIN | 23/02/2024 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Methyl prednisolon | 24 |
| Empagliflozin; Linagliptin | 24 |
| Fexofenadin hydrochlorid | 24 |
| Spironolacton | 24 |
| Acid clavulanic amoxicillin | 24 |
| Aripiprazol | 24 |
| Bortezomib | 24 |
| Netilmicin | 24 |
| Dexketoprofen | 25 |
| Povidone iodine | 25 |
| Tenofovir alafenamid | 23 |
| Cefepime Hydrochloride | 23 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.