Ezetimibe xuất hiện trong 16 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 43 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
4 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SM.EZETIMIBE 10 | 893110129426 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Y Dược Quang Minh | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ezehron | 590110417325 | Viên nén | Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) | Poland | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ezetimibe Tablets 10mg | 890110975724 | Viên nén | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ezelip | 893110758624 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ezetimibe 10-MV | 893110652424 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quốc Tế Minh Việt | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Gon Sa Ezeti-10 | 893110384824 (cũ: VD-29719-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Mebizemib 10 | 893110367624 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| EZIT | 890110433523 | Viên nén | Hetero Labs Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Sezstad 10 | 893110390723 (cũ: VD-21116-14) | viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ezetimibe STADA 10 mg | 893110378423 (cũ: VD-29983-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ezzicad | 890110013523 | Viên nén không bao | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Ezoleta Tablet | VN-22950-21 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Slovenia | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Excesimva 10 | VD-34889-20 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm HQ | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Ezetimibe Tablets 10mg | VN-17155-13 | Viên nén bao phim | Rotaline Molekule Private Limited | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Ezelip | VD-10435-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Mibecol - 10 | VN1-234-10 | Viên bao phim | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ezetimibe | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | In-house | Excesimva 10/20 | 02/06/2030 |
| Ezetimibe | HETERO LABS LIMITED (UNIT-III) | INDIA | USP 41 | Atovze 20/10 | 06/06/2029 |
| Ezetimibe | ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED | INDIA | USP 41 | Atovze 20/10 | 06/06/2029 |
| Ezetimibe | ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED | INDIA | USP 41 | Vasetib | 20/03/2029 |
| Ezetimibe | Hetero Labs Limited (Unit-III) | INDIA | USP 43 | Kavosnor | 07/11/2028 |
| Ezetimibe | ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Atovze 80/10 | 18/10/2028 |
| Ezetimibe | HETERO LABS LIMITED (UNIT-III) | INDIA | USP hiện hành | Atovze 80/10 | 18/10/2028 |
| Ezetimibe | ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED | INDIA | USP 41 | Atovze 10/10 | 18/10/2028 |
| Ezetimibe | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Vytostad 10/10 | 23/08/2028 |
| Ezetimibe | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Vytostad 10/20 | 23/08/2028 |
| Ezetimib | Seutic Labs Pvt.Ltd | INDIA | USP hiện hành | Tamyzivas | 23/08/2028 |
| Ezetimibe | Korea Biochem Pharm | Korea | NSX | Bfavits 10/40 | 02/07/2028 |
| Ezetimibe | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Ezecept 10/10 | 02/07/2028 |
| Ezetimibe | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Ezecept 20/10 | 23/03/2028 |
| Ezetimibe | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCCS | Pastetra 10/10 | 29/12/2027 |
| Ezetimibe | Korea Biochem Pharm | Korea | USP 40 | Pastetra | 02/06/2026 |
| Ezetimibe | MSN Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 38 | AZIMEDI fort | 20/12/2025 |
| Ezetimibe | Hetero Labs Limited | INDIA | In house | Excesimva 10 | 20/12/2025 |
| Ezetimibe | HETERO LABS LIMITED | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Stazemid 40/10 | 20/12/2025 |
| Ezetimib | ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Atovze 40/10 | 20/12/2025 |
| Ezetimibe | MSN Laboratories Private Limited, India. | INDIA | TC NSX | Mytormib | 20/12/2025 |
| Ezetimibe | Neuland Laboratories Limited. | INDIA | USP 40 | Azetatin 80 | 20/12/2025 |
| Ezetimibe | Neuland Laboratories Limited. | INDIA | USP 40 | Azetatin 41 | 20/12/2025 |
| Ezetimibe | HETERO LABS LIMITED (UNIT-I) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Atovze 40/10 | 20/12/2025 |
| Ezetimibe | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 41 + TC NSX | Ezapicar 10/20 | 14/06/2025 |
| Ezetimibe | Inogent Laboratories Private Limited | INDIA | TCNSX | Atorvastatin + Ezetimibe-5A FARMA 10+10 mg | 22/10/2024 |
| Ezetimibe | Inogent Laboratories Private Limited | INDIA | TCNSX | Atorvastatin + Ezetimibe-5A FARMA 20+10 mg | 22/10/2024 |
| Ezetimib | Seutic Labs Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Ocevytor 10/10 | 22/10/2024 |
| Ezetimibe | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Lipodis 10/40 | 22/10/2024 |
| Ezetimibe | Ind Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 40 | Ezesim | 31/07/2024 |
| Ezetimibe | GVK Biosciences Private Limited | INDIA | In house | — | 31/07/2024 |
| Ezetimibe | GVK Biosciences Private Limited | INDIA | In house | — | 31/07/2024 |
| Ezetimibe | GVK Biosciences Private Limited | INDIA | In house | Ezenstatin 10/20 | 31/07/2024 |
| Ezetimibe | GVK Biosciences Private Limited | INDIA | In house | — | 31/07/2024 |
| Ezetimib | GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD | INDIA | USP 40 + TC NSX | N/A | 31/07/2024 |
| Ezetimib | GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD | INDIA | USP 40 + TC NSX | N/A | 31/07/2024 |
| Ezetimib | Neuland Laboratories Limited | INDIA | USP 40 | Ridolip 10 | 26/02/2024 |
| Ezetimib | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Ridolip 10 | 26/02/2024 |
| Ezetimibe | LUPIN LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Ezetimib | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP40 | Ridolip S 10/40 | 07/10/2023 |
| Ezetimib | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP40 | Ridolip S 10/20 | 07/10/2023 |
| Ezetimibe | HETERO LABS LIMITED (UNIT-III) | INDIA | USP 41 | — | 04/07/2023 |
| Ezetimibe | HETERO LABS LIMITED (UNIT-III) | INDIA | USP 41 | — | 04/09/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.