Betamethasone xuất hiện trong 14 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 63 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
6 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 14 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A.T Betamethasone 0,05% | 893110056725 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mebetasol | 893110101525 | Dung dịch uống nhỏ giọt | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Alphausarichsin | 893110815224 (cũ: VD-22391-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Betasone | 893110734524 | Kem bôi ngoài da | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dexlacyl | 893110539024 (cũ: VD-31736-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Betamethasone tablet BP 0.5mg | 890110012524 (cũ: VN-20504-17) | Viên nén | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Sinil Betamethasone Tablet | 880110072823 (cũ: VN-17481-13) | Viên nén | Kolon Global Corp. | Korea | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Betene Injection | VN-16867-13 | Dung dịch tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Valizyg Eczema Cream | VN-16358-13 | Kem bôi ngoài da | Psychotropics India Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Viên nén Betamethasone 0.5mg | VN-13940-11 | Viên nén | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 06/09/2011 | Không ghi |
| Mekocetin | VD-14493-11 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Axcel Betamethasone cream | VN-9516-10 | Cream | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Betamethasone | VD-10026-10 | — | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metasone | VN-16595-13 | Viên nén | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Betamethason dipropionat | ZHEJIANG XIANJU XIANLE PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP-NF hiện hành (USP-NF 2021) | TROZIMED-B | 06/06/2029 |
| Betamethasone valerate | Mahima Life Sciences Pvt. Ltd | INDIA | USP-NF 2023 | BV Fuberat | 29/01/2029 |
| Betamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9 | Betamethason hadiphar | 29/01/2029 |
| Betamethasone dipropionate | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Betaprosone cream 0,05% | 26/02/2028 |
| Betamethasone dipropionate | ANUH PHARMA LTD. | INDIA | USP 41 | ATBESALIC | 26/02/2028 |
| Bethamethasone dipropionate | Farmabios S.P.A | ITALY | EP 9.3 | Bedexon | 08/12/2027 |
| Betamethasone dipropionate | Tên cơ sở phân phối: Anuh Pharma Ltd. Tên cơ sở sản xuất: Great Pacific Exports Pvt Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Bedexon | 08/12/2027 |
| Betamethason valerate | Farmabios | ITALY | USP hiện hành | Lepasto | 08/09/2027 |
| Betamethasone dipropionate | Office: ANUH PHARMA LTD. Factory: GREAT PACIFIC EXPORTS PVT. LTD. | INDIA | USP 41 | ATIOLMEX | 19/04/2027 |
| Betamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.3 | Benoboston | 18/10/2026 |
| Betamethasone dipropionate | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Industry Limited Company | CHINA | USP 43 | Mesalic | 31/08/2026 |
| Betamethasone valerate | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Besovat cream 0,1% | 20/12/2025 |
| Betamethasone | Hunan Yuxin Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 8 | Meyerzem SR | 14/06/2025 |
| Betamethasone Dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40/TCCS | Bometan | 14/06/2025 |
| Betamethasone Dipropionate | Symbiotica Speciality Ingredients Sdn.Bhd | Malaysia | USP 40/TCCS | Bometan | 14/06/2025 |
| Betamethasone Dipropionate | Maharshi pharma chem Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Bometan | 14/06/2025 |
| Betamethasone | TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD | CHINA | USP 36 | Inflagic | 14/06/2025 |
| Betamethasone micronized | Sicor societa' Italiana Corticosteroidi, S.r.l | Italia | In house | Dalestone-D | 14/06/2025 |
| Betamethasone | TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD | CHINA | USP 38 | Betamethason 0,5 | 14/06/2025 |
| Betamethasone Dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Besalicyd | 30/12/2024 |
| Betamethasone dipropionate | NEWCHEM S.P.A | ITALY | USP 40 | Silkeroncreme | 30/12/2024 |
| Betamethason dipropionat | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 38 | LOBETASOL | 22/10/2024 |
| Betamethasone valerate | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Industry Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Fudareus-B | 22/10/2024 |
| Betamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | TNPBETASO NE | 22/10/2024 |
| Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP40 | Divibet | 22/10/2024 |
| Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) | Symbiotica speciality Ingredients Sdn. Bhd | Malaysia | USP40 | Divibet | 22/10/2024 |
| Betamethasone Dipropionate | ZHEJIANG XIANJU XIANLE PHARMACEUTICAL CO.,LTD | CHINA | USP 38 | — | 22/10/2024 |
| Betamethasone valerate | Mahima Life Sciences Pvt. Ltd | INDIA | USP 38 | Bividerm fort | 31/07/2024 |
| Betamethason dipropionat | SYMBIOTICA SPECIALITY INGREDIENTS SDN. BHD | Malaysia | USP 38 | — | 09/05/2024 |
| Betamethason dipropionat | SYMBIOTICA SPECIALITY INGREDIENTS SDN. BHD | Malaysia | USP 38 | — | 09/05/2024 |
| Betamethasone | TianJin Tianyao pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Betamethasone dipropionate | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | BP 2013 | — | 26/02/2024 |
| Betamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 8 | N/A | 26/02/2024 |
| Betamethasone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Betamethasone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Betamethasone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Betamethason valerat | AVIK PHARMACEUTICAL LTD | INDIA | USP 39 | NA | 26/02/2024 |
| Betamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 7.0 | NA | 26/02/2024 |
| Betamethason valerat | AVIK PHARMACEUTICAL LTD | INDIA | USP 39 | NA | 26/02/2024 |
| Betamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Betamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 7.0 | NA | 26/02/2024 |
| Betamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Betamethason (Betamethason dipropionat) | Crystal Pharma | Spain | USP37 | Sironmax | 23/02/2024 |
| Betamethason natri phosphat | Hunan Yuxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Neo-Beta | 30/12/2022 |
| Betamethasone dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | USP 40 | TOPOLAC-US | 22/10/2022 |
| Betamethason dipropionate | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Tinfozol | 18/09/2022 |
| Betamethasone dipropionate | Great Pacific Exports Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2015 | Dipolac G | 31/07/2022 |
| Betamethasone Dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | — | 31/07/2022 |
| Betamethasone dipropionate | Great Pacific Exports Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2015 | didpolac G | 31/07/2022 |
| Betamethasone dipropionate | Farmabios S.P.A | ITALY | EP 9.0 | Hepgentex | 20/07/2022 |
| Betamethasone dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | BETACYLIC | 21/06/2022 |
| Betamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8 | ANTOXCIN | 01/06/2022 |
| Betamethasone Dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Direltex | 19/03/2022 |
| Betamethasone Dipropionate | Symbiotica | Malaysia | USP 37 | Shinpoong Gentri-sone | 03/02/2022 |
| Betamethasone dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., ltd | CHINA | USP 40 | — | 14/11/2021 |
| Betamethason dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Maxxskin | 06/07/2021 |
| Betamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 8 | BETANIC | 22/03/2021 |
| Betamethasone dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Todergim | 22/03/2021 |
| Betamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9.0 | Betoflex 0,05% | 22/03/2021 |
| Betamethasone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | CEDETAMIN | 16/02/2021 |
| Betamethasone | Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | — | 17/12/2020 |
| Betamethasone Dipropionate | Avik Pharmaceutical Ltd | INDIA | USP40 | Shinpoong Gentrisone | 18/09/2020 |
| Betamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 8 | Sironmax | 12/02/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.