Alpha lipoic acid xuất hiện trong 10 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 15 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 8 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
3 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 10 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Belipol | 893110228625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần DSL Global | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| AMACYS | 893110276825 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Kuzokan | 893110908224 (cũ: VD-33793-19) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lipoic 300 | 893110262224 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Lipoic 600 | 893110052823 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Bivantox 200 tab | VD3-55-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Ubiheal 100 | VD-11416-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Ubiheal 200 | VD-11417-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Deplin 600mg (Đóng gói và xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH, địa chỉ: Kehler Str. 7, D-76437 Rastatt, Germany) | VN-16992-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Deplin 600mg (Đóng gói và xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH, địa chỉ: Kehler Strasse 7, D-76437 Rastatt, Germany) | VN-16995-13 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 30/09/2013 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Acid alpha lipoic | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Vidpoic 600 | 08/10/2028 |
| Alpha lipoic acid | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Meyerthitic 600 | 02/07/2028 |
| Alpha lipoic acid | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP43+TCNSX | Lipoic 600 | 23/03/2028 |
| Alpha lipoic acid | Suzhou fushilai pharmaceutical CO., LTD. | CHINA | USP 41 | Thiova 300 | 26/02/2028 |
| Alpha lipoic acid | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Herbotoz | 02/06/2026 |
| Alpha lipoic acid | Suzhou fushilai pharmaceutical CO., LTD. | CHINA | USP 41 | Ovamit | 02/06/2026 |
| Acid alpha lipoic | Changshu Fushilai Medicine & Chemical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 38-NF 33 | SOYOZ | 20/12/2025 |
| Alpha lipoic acid | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Limited | CHINA | EP 8.0 | KUZOKAN | 22/10/2024 |
| Alpha lipoic acid | Olon S.p.A | ITALY | USP39 | Almintic | 22/10/2024 |
| Acid alpha lipoic | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 37 | Acid thioctic 300 | 22/10/2024 |
| Acid alpha lipoic | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 37 | Acid thioctic 600 | 22/10/2024 |
| Alpha Lipoic acid | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Meyerthitic 300 | 26/02/2024 |
| Alpha lipoic Acid | PYSON CO.,LTD. | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Acid alpha lipoic | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Bivantox 200 tab. | 14/06/2023 |
| Acid alpha lipoic | Suzhou fushilai pharmaceutical Co,. Ltd | Trung Quốc | USP 40 | DENESITY | 18/09/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Enoxaparin natri | 10 |
| Diclofenac diethylamin | 10 |
| Cao đặc diệp hạ châu | 10 |
| Pramipexole | 10 |
| Macrogol | 10 |
| Dextromethorphan hydrobromide | 10 |
| Glibenclamide | 10 |
| Amoxicillin, Potassium clavulanate | 10 |
| Amoxicillin sulbactam | 10 |
| Sugammadex | 10 |
| Insulin human | 10 |
| Indapamide | 10 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.