Thuốc chứa Sugammadex: 10 số đăng ký lưu hành

Sugammadex xuất hiện trong 10 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 4 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.

2 trong số đó (20%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

10
Số đăng ký thuốc
10
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Công bố nguyên liệu
7
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20253
20244
20231
20122

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 10 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Sugammasyn 100mg/ml 400110328225 Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Germany 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Sugammadex Kabi 560110302025 Dung dịch tiêm Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam Portugal 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Sugam-BFS 893110203025 (cũ: VD-34671-20) Dung dịch tiêm Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sugammadex 200mg/2mL 868110348300 Dung dịch tiêm tĩnh mạch Saifen Drugs Philippines Inc. Turkey 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Sugablock 383110188700 Dung dịch tiêm Công ty TNHH Sandoz Việt Nam Slovenia 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Bridion 001110526924 (cũ: VN-21211-18) Dung dịch tiêm tĩnh mạch Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. USA 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Vindion 100 mg/ml 893110282824 Dung dịch tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bridion 870110207523 (cũ: VN-18025-14) Dung dịch tiêm Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. Netherlands 22/08/2023 Đến 22/08/2028
Bridion VN1-691-12 Dung dịch tiêm Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. Hà Lan 21/06/2012 Không ghi
Bridion VN1-692-12 Dung dịch tiêm Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. Hà Lan 21/06/2012 Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Sugammadex sodium BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA NSX Vindion 100 mg/ml 05/05/2029
Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) Virupaksha Organics Ltd INDIA TCCS Sugam-BFS 20/12/2025
Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd CHINA TCCS Sugam-BFS 20/12/2025
Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) Apicore Pharmaceuticals Pvt. Ltd INDIA TCCS Sugam-BFS 20/12/2025

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Sugammadex đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 10 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Sugammadex. Trong đó 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sugammadex?
Dữ liệu ghi nhận 7 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sugammadex. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.