Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 8 thuốc đã đăng ký trừ năn lác trên ngô. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Năn lác rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 6 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Histidine 215 | Bentazone |
| HRAC 4 | Chất bắt chước Auxin | MCPA, MCPA-sodium |
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Acifluorfen |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho ngô.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Basagran 480SL BASF Vietnam Co., Ltd. | Bentazone | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Benta Top 460SL Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Bentazone 400g/l + MCPA 60g/l | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bentac 440SL Công ty TNHH TM Agri Green | Acifluorfen 80g/l + Bentazone 360g/l | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bentaherb 480SL Công ty TNHH XNK Kết Nông | Bentazone | 1.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Cambio Pro 460SL BASF Vietnam Co., Ltd. | Bentazone 400g/l + MCPA 60g/l | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Helios 480SL Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | Bentazone | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mia Pro 37.5SL Công ty TNHH VTNN Trung Phong. | Bentazone 30% + MCPA-sodium 7.5% | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| SV-bentamaxel 480SL Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Bentazone | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |