Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 16 thuốc đã đăng ký trị héo xanh trên cà chua. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Héo xanh rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Streptomycin sulfate, Oxytetracycline hydrochloride, Streptomycin, Streptomycin Sulfate, Oxytetracycline Hydrochloride |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà chua.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Asana 2SL Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 – 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Banking 110WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Gentamicin 10g/kg + Oxytetracyline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg | 0.3 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Ditacin 8SL Công ty TNHH Nông Sinh | Ningnanmycin | 0.5 – 0.6 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Elcarin 0.5SL Công ty Cổ phần Nông nghiệp Việt Nam | Fugous Proteoglycans | 0.4 – 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fugoba 1SL Công ty TNHH Trường Thịnh. | Fungous proteoglycan | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kufic 80SL Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Ningnanmycin | 0.55 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lobo 8WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Gentamicin sulfate 2% + Oxytetracycline Hydrochloride 6 % | 0.5 kg/ha | — | GHS 5 |
| Map strong 3WP Map Pacific PTE Ltd | Zhongshengmycin | 0.07 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Marthian 90SP Công ty TNHH Hạt giống HANA | Oxytetracycline hydrochloride 55% + Streptomycin Sulfate 35% | 175 - 200 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Naga 80SL Công ty Cổ phần Hóc Môn | Ningnanmycin | 0.4 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Navita 1SL Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Fungous proteoglycan | 0.3 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Novinano 55WP Công ty CP Nông Việt | Kasugamycin 5g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg | 0.4-0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Procan 2SL Công ty TNHH Nông dược Miền Nam | Fungous Proteoglycan | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Senmy 3WP Công ty TNHH Gap Agro | Zhongshengmycin | 400 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Winsa 3WP Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản | Zhongshengmycin | 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ychatot 900SP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Oxytetracycline hydrochloride 550g/kg + Streptomycin sulfate 350g/kg | 42g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |