Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 6 thuốc đã đăng ký trị rầy trên bông vải. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Rầy rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a |
| IRAC 14 | Chặn kênh thụ thể nAChR | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Cypermethrin |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Phosalone |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho bông vải.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Dibadan 18SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 3.5 – 5.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Dibadan 95WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.7 – 0.9 kg/ha | 10 ngày | GHS 3 |
| Dibadan 95WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.7 – 0.9 kg/ha | 10 ngày | GHS 3 |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| July 5WG Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Sherzol 205EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Cypermethrin 30 g/l + Phosalone 175 g/l | 1.0 - 1.5 lít/ ha | 14 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |