Thời hạn lưu trữ tài liệu văn hóa, thể thao, du lịch, giáo dục và y tế của Ủy ban nhân dân

Trang này gộp ba mục của Phụ lục II: mục 14 "Văn hóa, thể thao và du lịch" (ba nhánh con), mục 16 "Giáo dục và đào tạo" và mục 17 "Y tế" — hai mục sau chỉ có 4–5 dòng nên được gộp để không tạo trang mỏng. Bao phủ hồ sơ di tích, lễ hội, thể dục thể thao, du lịch, mạng lưới trường lớp, kỳ thi, khám chữa bệnh và phòng chống dịch trên địa bàn.

27 loại tài liệu 12 loại vĩnh viễn Dài nhất 20 năm Thông tư 10/2022/TT-BNV

14.1. Văn hóa

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 14. Văn hóa, thể thao và du lịch — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
207 Hồ sơ về việc phê duyệt dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 207, mục 14.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
208 Hồ sơ về việc đề nghị công nhận bảo vật quốc gia Được công nhận Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 208, mục 14.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
208 Hồ sơ về việc đề nghị công nhận bảo vật quốc gia Không được công nhận 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 208, mục 14.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
209 Hồ sơ đề nghị công nhận di tích cấp quốc gia Được công nhận Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 209, mục 14.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
209 Hồ sơ đề nghị công nhận di tích cấp quốc gia Không được công nhận 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 209, mục 14.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
210 Hồ sơ phê duyệt, công nhận di tích Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 210, mục 14.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
211 Hồ sơ về thẩm định việc xếp hạng bảo tàng 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 211, mục 14.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
212 Hồ sơ về việc cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật, cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng; cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc; cấp, thu hồi giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh, đưa tác phẩm nhiếp ảnh Việt Nam ra nước ngoài triển lãm 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 212, mục 14.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
213 Hồ sơ về việc cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài đặt tại địa phương Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 213, mục 14.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
214 Hồ sơ về việc xây dựng, kiện toàn đội ngũ nhân lực làm công tác gia đình 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 214, mục 14.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
215 Hồ sơ về việc cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng chống bạo lực gia đình 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 215, mục 14.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

14.2. Thể thao

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 14. Văn hóa, thể thao và du lịch — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
216 Hồ sơ về việc tổ chức Đại hội thể dục thể thao cấp tỉnh, giải thi đấu quốc gia, khu vực và quốc tế tại địa phương Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 216, mục 14.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
217 Hồ sơ về việc quản lý các hoạt động thể thao giải trí tại địa phương 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 217, mục 14.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

14.3. Du lịch

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 14. Văn hóa, thể thao và du lịch — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
218 Hồ sơ về việc đề nghị công nhận khu du lịch quốc gia Được công nhận Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 218, mục 14.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
218 Hồ sơ về việc đề nghị công nhận khu du lịch quốc gia Không được công nhận 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 218, mục 14.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
219 Hồ sơ về việc công nhận khu du lịch và điểm du lịch tại địa phương Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 219, mục 14.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

16. Giáo dục và đào tạo

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
224 Hồ sơ về việc đề nghị công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông Được công nhận Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 224, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
224 Hồ sơ về việc đề nghị công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông Không được công nhận 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 224, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
225 Hồ sơ về việc đề nghị công nhận đạt chuẩn quốc gia về phổ cập giáo dục Được công nhận Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 225, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
225 Hồ sơ về việc đề nghị công nhận đạt chuẩn quốc gia về phổ cập giáo dục Không được công nhận 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 225, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
226 Hồ sơ về việc quản lý các cơ sở đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm, trung tâm giáo dục thường xuyên 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 226, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
227 Hồ sơ về việc công nhận các danh hiệu cấp tỉnh đối với giáo viên và học sinh 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 227, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
228 Hồ sơ về việc tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông hằng năm 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 228, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

17. Y tế

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
229 Hồ sơ về việc công nhận xã đạt bộ tiêu chí quốc gia về y tế Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 229, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
230 Hồ sơ về việc kiểm tra, giám sát và phối hợp với các Bộ, ngành trong việc tổ chức các biện pháp phòng, chống dịch bệnh tại địa phương 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 230, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
231 Hồ sơ về việc công bố dịch và công bố hết dịch tại địa phương 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 231, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
232 Hồ sơ về việc quản lý biến động về dân số, đề xuất các giải pháp điều chỉnh mức sinh và tỷ lệ gia tăng dân số trên địa bàn Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 232, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — UBND – Văn hóa, giáo dục, y tế

Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.

Chưa chọn loại tài liệu nào.

Đọc bảng này thế nào

  • Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
  • Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
  • Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
  • Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
  • Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
  • Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.

Câu hỏi thường gặp — UBND – Văn hóa, giáo dục, y tế

Hồ sơ xếp hạng di tích lịch sử – văn hóa lưu bao lâu?
Tra nhánh "14.1. Văn hóa" trong bảng dưới. Ngoài ra, khoản 2 Điều 3 Luật Lưu trữ 2024 quy định: tài liệu lưu trữ được công nhận là bảo vật quốc gia hoặc được ghi danh theo Luật Di sản văn hóa thì ngoài Luật Lưu trữ còn phải thực hiện theo Luật Di sản văn hóa.
Hồ sơ học sinh, hồ sơ thi tốt nghiệp có thuộc bảng này không?
Không hoàn toàn. Mục 16 Phụ lục II là tài liệu quản lý nhà nước về giáo dục của UBND. Thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành giáo dục thực hiện theo quy định riêng của Bộ Giáo dục và Đào tạo — khoản 2 Điều 1 Thông tư 10/2022/TT-BNV dẫn chiếu sang quy định về tài liệu chuyên môn nghiệp vụ.
Tài liệu nào trong nhóm UBND – Văn hóa, giáo dục, y tế phải bảo quản vĩnh viễn?
Nhóm này có 12 loại tài liệu bảo quản vĩnh viễn, trong đó có:
  • Hồ sơ về việc phê duyệt dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử
  • Hồ sơ về việc đề nghị công nhận bảo vật quốc gia — Được công nhận
  • Hồ sơ đề nghị công nhận di tích cấp quốc gia — Được công nhận
  • Hồ sơ phê duyệt, công nhận di tích
  • Hồ sơ về việc cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài đặt tại địa phương
  • Hồ sơ về việc tổ chức Đại hội thể dục thể thao cấp tỉnh, giải thi đấu quốc gia, khu vực và quốc tế tại địa phương

… và 6 loại khác trong bảng phía trên.

Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.

Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm UBND – Văn hóa, giáo dục, y tế là bao nhiêu năm?
Trong 27 dòng của nhóm này, mức 20 năm xuất hiện nhiều nhất với 10 dòng. Mức có thời hạn dài nhất là 20 năm, áp dụng cho “Hồ sơ về thẩm định việc xếp hạng bảo tàng”. Khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 giới hạn lưu trữ có thời hạn tối thiểu 02 năm và tối đa 70 năm kể từ năm kết thúc công việc.

Nhóm tài liệu liên quan

Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.

Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn

Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơBảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ