Nhóm gồm sáu nhánh: đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường biển – hải đảo. Nhánh đất đai là phần được tra cứu nhiều nhất vì gắn với hồ sơ giao đất, thu hồi đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 173 | Hồ sơ về việc phê duyệt phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 173, mục 11.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 174 | Hồ sơ về việc quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, công nhận quyền sử dụng đất; diện tích tối thiểu được tách thửa | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 174, mục 11.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 175 | Hồ sơ về việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trưng dụng đất | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 175, mục 11.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 176 | Hồ sơ về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 176, mục 11.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 177 | Hồ sơ về việc quyết định giá đất cụ thể để tính tiền sử dụng đất, thuê đất, tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, tính tiền bồi thường đất | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 177, mục 11.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 178 | Hồ sơ về việc cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, cấp lại giấy phép về tài nguyên nước và cho phép chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 178, mục 11.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 179 | Hồ sơ về việc phê duyệt, điều chỉnh, truy thu, hoàn trả tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 179, mục 11.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 180 | Hồ sơ về việc phối hợp giải quyết sự cố ô nhiễm nguồn nước liên tỉnh, liên quốc gia | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 180, mục 11.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 181 | Hồ sơ về việc khoanh định các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 181, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 182 | Hồ sơ về việc phát hiện khoáng sản mới | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 182, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 183 | Hồ sơ về việc thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 183, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 184 | Hồ sơ về việc cấp, thu hồi, trả lại, điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 184, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 185 | Hồ sơ về việc cấp, gia hạn, trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 185, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 186 | Hồ sơ về việc chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 186, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 187 | Hồ sơ về việc phê duyệt đề án đóng cửa mỏ | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 187, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 188 | Hồ sơ về việc cho phép tổ chức, cá nhân khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 188, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 189 | Hồ sơ về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 189, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 190 | Hồ sơ về việc cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 190, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 191 | Hồ sơ về việc cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng, cho, thuê mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 191, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 192 | Hồ sơ về việc cấp giấy phép nuôi trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 192, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 193 | Hồ sơ về việc đăng ký môi trường | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 193, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 194 | Hồ sơ về việc cấp, cấp đổi, điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 194, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 195 | Hồ sơ về việc lập hồ sơ đề cử công nhận các danh hiệu quốc tế về bảo tồn: Khu Ramsar, Vườn di sản của ASEAN, Khu dự trữ sinh quyển thế giới: Được công nhận | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 195, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 195 | Hồ sơ về việc lập hồ sơ đề cử công nhận các danh hiệu quốc tế về bảo tồn: Khu Ramsar, Vườn di sản của ASEAN, Khu dự trữ sinh quyển thế giới: Không được công nhận | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 195, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 196 | Hồ sơ về việc cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, đình chỉ, chấm dứt hiệu lực, thu hồi, cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 196, mục 11.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 197 | Hồ sơ về việc xây dựng phương án phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 197, mục 11.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 198 | Hồ sơ về việc cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cho phép trả lại, thu hồi Giấy phép nhận chìm ở biển | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 198, mục 11.6, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 199 | Hồ sơ về việc giao, công nhận, cho phép trả lại khu vực biển thuộc thẩm quyền của UBND | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 199, mục 11.6, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
… và 6 loại khác trong bảng phía trên.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.