Thời hạn lưu trữ tài liệu tài nguyên và môi trường của Ủy ban nhân dân

Nhóm gồm sáu nhánh: đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường biển – hải đảo. Nhánh đất đai là phần được tra cứu nhiều nhất vì gắn với hồ sơ giao đất, thu hồi đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

28 loại tài liệu 12 loại vĩnh viễn Dài nhất 20 năm Thông tư 10/2022/TT-BNV

11.1. Đất đai

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
173 Hồ sơ về việc phê duyệt phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 173, mục 11.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
174 Hồ sơ về việc quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, công nhận quyền sử dụng đất; diện tích tối thiểu được tách thửa Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 174, mục 11.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
175 Hồ sơ về việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trưng dụng đất Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 175, mục 11.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
176 Hồ sơ về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 176, mục 11.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
177 Hồ sơ về việc quyết định giá đất cụ thể để tính tiền sử dụng đất, thuê đất, tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, tính tiền bồi thường đất 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 177, mục 11.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

11.2. Tài nguyên nước

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
178 Hồ sơ về việc cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, cấp lại giấy phép về tài nguyên nước và cho phép chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 178, mục 11.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
179 Hồ sơ về việc phê duyệt, điều chỉnh, truy thu, hoàn trả tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 179, mục 11.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
180 Hồ sơ về việc phối hợp giải quyết sự cố ô nhiễm nguồn nước liên tỉnh, liên quốc gia 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 180, mục 11.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

11.3. Tài nguyên khoáng sản

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
181 Hồ sơ về việc khoanh định các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 181, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
182 Hồ sơ về việc phát hiện khoáng sản mới Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 182, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
183 Hồ sơ về việc thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 183, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
184 Hồ sơ về việc cấp, thu hồi, trả lại, điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 184, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
185 Hồ sơ về việc cấp, gia hạn, trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 185, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
186 Hồ sơ về việc chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 186, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
187 Hồ sơ về việc phê duyệt đề án đóng cửa mỏ Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 187, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
188 Hồ sơ về việc cho phép tổ chức, cá nhân khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 188, mục 11.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

11.4. Môi trường

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
189 Hồ sơ về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 189, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
190 Hồ sơ về việc cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 190, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
191 Hồ sơ về việc cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng, cho, thuê mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 191, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
192 Hồ sơ về việc cấp giấy phép nuôi trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 192, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
193 Hồ sơ về việc đăng ký môi trường 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 193, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
194 Hồ sơ về việc cấp, cấp đổi, điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 194, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
195 Hồ sơ về việc lập hồ sơ đề cử công nhận các danh hiệu quốc tế về bảo tồn: Khu Ramsar, Vườn di sản của ASEAN, Khu dự trữ sinh quyển thế giới: Được công nhận Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 195, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
195 Hồ sơ về việc lập hồ sơ đề cử công nhận các danh hiệu quốc tế về bảo tồn: Khu Ramsar, Vườn di sản của ASEAN, Khu dự trữ sinh quyển thế giới: Không được công nhận 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 195, mục 11.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

11.5. Khí tượng thủy văn

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
196 Hồ sơ về việc cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, đình chỉ, chấm dứt hiệu lực, thu hồi, cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 196, mục 11.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
197 Hồ sơ về việc xây dựng phương án phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 197, mục 11.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

11.6. Quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo

Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 11. Tài nguyên và môi trường — Thông tư 10/2022/TT-BNV

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
198 Hồ sơ về việc cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cho phép trả lại, thu hồi Giấy phép nhận chìm ở biển 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 198, mục 11.6, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
199 Hồ sơ về việc giao, công nhận, cho phép trả lại khu vực biển thuộc thẩm quyền của UBND Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 199, mục 11.6, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — UBND – Tài nguyên, môi trường

Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.

Chưa chọn loại tài liệu nào.

Đọc bảng này thế nào

  • Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
  • Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
  • Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
  • Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
  • Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
  • Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.

Câu hỏi thường gặp — UBND – Tài nguyên, môi trường

Hồ sơ địa chính, hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lưu bao lâu?
Tra nhánh "11.1. Đất đai" trong bảng dưới. Đồng thời lưu ý pháp luật đất đai có quy định riêng về lập, quản lý hồ sơ địa chính; khi có quy định riêng thì áp dụng theo khoản 3 Điều 3 Luật Lưu trữ 2024 — luật khác quy định khác về thời hạn lưu trữ thì theo luật đó.
Hồ sơ đánh giá tác động môi trường lưu bao lâu?
Tra nhánh "11.4. Môi trường" trong bảng dưới. Nếu hồ sơ đó gắn với một dự án đầu tư của chính cơ quan thì còn phải đối chiếu thêm với nhóm đầu tư, xây dựng cơ bản của Phụ lục I và lấy thời hạn dài hơn (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024).
Tài liệu nào trong nhóm UBND – Tài nguyên, môi trường phải bảo quản vĩnh viễn?
Nhóm này có 12 loại tài liệu bảo quản vĩnh viễn, trong đó có:
  • Hồ sơ về việc phê duyệt phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện
  • Hồ sơ về việc quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, công nhận quyền sử dụng đất; diện tích tối thiểu được tách thửa
  • Hồ sơ về việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trưng dụng đất
  • Hồ sơ về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư
  • Hồ sơ về việc khoanh định các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
  • Hồ sơ về việc phát hiện khoáng sản mới

… và 6 loại khác trong bảng phía trên.

Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.

Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm UBND – Tài nguyên, môi trường là bao nhiêu năm?
Trong 28 dòng của nhóm này, mức 20 năm xuất hiện nhiều nhất với 10 dòng. Mức có thời hạn dài nhất là 20 năm, áp dụng cho “Hồ sơ về việc quyết định giá đất cụ thể để tính tiền sử dụng đất, thuê đất, tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, tính tiền bồi ”. Khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 giới hạn lưu trữ có thời hạn tối thiểu 02 năm và tối đa 70 năm kể từ năm kết thúc công việc.

Nhóm tài liệu liên quan

Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.

Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn

Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơBảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ