Nhóm gồm năm nhánh: nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn. Bao phủ hồ sơ giao đất giao rừng, phòng chống thiên tai, đê điều, chương trình nông thôn mới, phòng chống dịch bệnh cây trồng vật nuôi.
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 8. Nông nghiệp và phát triển nông thôn — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 132 | Hồ sơ về việc phê duyệt việc sử dụng dự trữ địa phương về giống cây trồng, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, các vật tư hàng hóa thuộc lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 132, mục 8.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 133 | Hồ sơ về việc chỉ đạo sản xuất nông nghiệp, thu hoạch, bảo quản, chế biến sản phẩm nông nghiệp; thực hiện cơ cấu giống, thời vụ, kỹ thuật canh tác, nuôi trồng | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 133, mục 8.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 134 | Hồ sơ về việc xây dựng mô hình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 134, mục 8.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 8. Nông nghiệp và phát triển nông thôn — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 135 | Hồ sơ về việc xác lập các khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng, khu rừng sản xuất | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 135, mục 8.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 136 | Hồ sơ về việc phê duyệt các phương án giao rừng cho cấp huyện và cấp xã | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 136, mục 8.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 137 | Hồ sơ về việc quản lý việc sử dụng đất lâm nghiệp | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 137, mục 8.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 138 | Hồ sơ về việc chỉ đạo, kiểm tra việc trồng rừng, bảo vệ rừng đầu nguồn, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, phát triển cây lâm nghiệp phân tán | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 138, mục 8.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 8. Nông nghiệp và phát triển nông thôn — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 139 | Hồ sơ về việc xác lập các khu bảo tồn biển, khu bảo tồn vùng nước nội địa | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 139, mục 8.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 140 | Hồ sơ về việc giao, cho thuê, thu hồi mặt nước biển thuộc địa phương quản lý để nuôi trồng thủy sản | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 140, mục 8.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 8. Nông nghiệp và phát triển nông thôn — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 141 | Hồ sơ về việc quản lý các hồ chứa nước thủy lợi, các công trình thủy lợi | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 141, mục 8.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 142 | Hồ sơ về việc quản lý sông, suối, khai thác sử dụng và phát triển các dòng sông, suối | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 142, mục 8.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 143 | Hồ sơ xây dựng, mở rộng, nâng cấp, cải tạo các công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý Công trình đặc biệt, cấp I | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 143, mục 8.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 143 | Hồ sơ xây dựng, mở rộng, nâng cấp, cải tạo các công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý Công trình cấp II, III | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 143, mục 8.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 143 | Hồ sơ xây dựng, mở rộng, nâng cấp, cải tạo các công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý Công trình cấp IV | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 143, mục 8.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 144 | Hồ sơ sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng các công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý Công trình đặc biệt, cấp I | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 144, mục 8.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 144 | Hồ sơ sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng các công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý Công trình cấp II, III | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 144, mục 8.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 144 | Hồ sơ sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng các công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý Công trình cấp IV | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 144, mục 8.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 8. Nông nghiệp và phát triển nông thôn — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 145 | Hồ sơ về việc phát triển nông thôn, xây dựng nông thôn mới | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 145, mục 8.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 146 | Hồ sơ về việc tổ chức thực hiện các chương trình, dự án xóa đói giảm nghèo, xây dựng khu dân cư, xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 146, mục 8.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
… và 1 loại khác trong bảng phía trên.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.