Thời hạn lưu trữ hồ sơ thanh tra, khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng

Nhóm gồm hồ sơ thanh tra định kỳ và thanh tra vụ việc, hồ sơ giải quyết khiếu nại – tố cáo, hồ sơ tiếp công dân, hồ sơ phòng chống tham nhũng tiêu cực và tài liệu hoạt động của tổ chức Thanh tra nhân dân. Nguyên tắc phân tầng ở đây là mức độ nghiêm trọng của vụ việc: vụ nghiêm trọng bảo quản vĩnh viễn, vụ việc khác 20 năm.

13 loại tài liệu 2 loại vĩnh viễn Dài nhất 20 năm Thông tư 10/2022/TT-BNV

9. Tài liệu thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng, tiêu cực

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
104 Hồ sơ xây dựng, ban hành quy chế, quy định, hướng dẫn về thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 104, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
105 Hồ sơ về công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 105, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
106 Hồ sơ thanh tra định kỳ 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 106, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
107 Hồ sơ thanh tra các vụ việc Vụ việc nghiêm trọng Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 107, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
107 Hồ sơ thanh tra các vụ việc Vụ việc khác 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 107, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
108 Hồ sơ giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo Vụ việc nghiêm trọng Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 108, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
108 Hồ sơ giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo Vụ việc khác 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 108, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
109 Hồ sơ, tài liệu về việc chuyển, trả đơn thư khiếu nại, tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 109, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
110 Đơn từ khiếu nại tố cáo của cơ quan, tổ chức, công dân gửi đến nhưng không giải quyết 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 110, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
111 Hồ sơ tiếp công dân 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 111, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
112 Tài liệu về hoạt động của tổ chức Thanh tra nhân dân Báo cáo năm 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 112, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
112 Tài liệu về hoạt động của tổ chức Thanh tra nhân dân Tài liệu khác 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 112, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
113 Công văn trao đổi về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 113, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV

Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — Thanh tra, khiếu nại, tố cáo

Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.

Chưa chọn loại tài liệu nào.

Đọc bảng này thế nào

  • Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
  • Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
  • Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
  • Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
  • Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
  • Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.

Câu hỏi thường gặp — Thanh tra, khiếu nại, tố cáo

Đơn thư khiếu nại gửi đến nhưng không thuộc thẩm quyền thì lưu bao lâu?
Hồ sơ, tài liệu về việc chuyển, trả đơn thư khiếu nại – tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết bảo quản 05 năm. Đơn từ khiếu nại tố cáo gửi đến nhưng không giải quyết cũng 05 năm — vẫn phải lưu, không được huỷ ngay.
Vụ việc thanh tra thế nào thì phải giữ vĩnh viễn?
Hồ sơ thanh tra vụ việc nghiêm trọng và hồ sơ giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo nghiêm trọng bảo quản vĩnh viễn. Vụ việc khác của cả hai loại là 20 năm. Hồ sơ thanh tra định kỳ cũng 20 năm.
Tài liệu nào trong nhóm Thanh tra, khiếu nại, tố cáo phải bảo quản vĩnh viễn?
Nhóm này có 2 loại tài liệu bảo quản vĩnh viễn, trong đó có:
  • Hồ sơ thanh tra các vụ việc — Vụ việc nghiêm trọng
  • Hồ sơ giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo — Vụ việc nghiêm trọng

Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.

Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm Thanh tra, khiếu nại, tố cáo là bao nhiêu năm?
Trong 13 dòng của nhóm này, mức 20 năm xuất hiện nhiều nhất với 6 dòng. Mức có thời hạn dài nhất là 20 năm, áp dụng cho “Hồ sơ xây dựng, ban hành quy chế, quy định, hướng dẫn về thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan”. Khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 giới hạn lưu trữ có thời hạn tối thiểu 02 năm và tối đa 70 năm kể từ năm kết thúc công việc.

Nhóm tài liệu liên quan

Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.

Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn

Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơBảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ