Nhóm gồm hồ sơ thanh tra định kỳ và thanh tra vụ việc, hồ sơ giải quyết khiếu nại – tố cáo, hồ sơ tiếp công dân, hồ sơ phòng chống tham nhũng tiêu cực và tài liệu hoạt động của tổ chức Thanh tra nhân dân. Nguyên tắc phân tầng ở đây là mức độ nghiêm trọng của vụ việc: vụ nghiêm trọng bảo quản vĩnh viễn, vụ việc khác 20 năm.
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 104 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy chế, quy định, hướng dẫn về thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 104, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 105 | Hồ sơ về công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 105, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 106 | Hồ sơ thanh tra định kỳ | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 106, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 107 | Hồ sơ thanh tra các vụ việc Vụ việc nghiêm trọng | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 107, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 107 | Hồ sơ thanh tra các vụ việc Vụ việc khác | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 107, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 108 | Hồ sơ giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo Vụ việc nghiêm trọng | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 108, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 108 | Hồ sơ giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo Vụ việc khác | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 108, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 109 | Hồ sơ, tài liệu về việc chuyển, trả đơn thư khiếu nại, tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 109, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 110 | Đơn từ khiếu nại tố cáo của cơ quan, tổ chức, công dân gửi đến nhưng không giải quyết | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 110, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 111 | Hồ sơ tiếp công dân | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 111, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 112 | Tài liệu về hoạt động của tổ chức Thanh tra nhân dân Báo cáo năm | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 112, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 112 | Tài liệu về hoạt động của tổ chức Thanh tra nhân dân Tài liệu khác | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 112, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 113 | Công văn trao đổi về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 113, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.