Nhóm gồm hồ sơ đề án – dự án – chương trình mục tiêu và hồ sơ công trình xây dựng cơ bản. Đây là nhóm có cấu trúc thời hạn phức tạp nhất Phụ lục I: cùng một công trình nhưng tài liệu chủ trương đầu tư – thiết kế – nghiệm thu – quyết toán có thời hạn khác với tài liệu đấu thầu, và khác nữa với hồ sơ dự thầu không trúng thầu. Thời hạn còn thay đổi theo nhóm công trình A, B hay C.
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 74 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, hướng dẫn về đầu tư, xây dựng | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 74, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 75 | Hồ sơ về xây dựng đề án, dự án, chương trình mục tiêu Được phê duyệt | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 75, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 75 | Hồ sơ về xây dựng đề án, dự án, chương trình mục tiêu Không được phê duyệt | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 75, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 76 | Hồ sơ quản lý, tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 76, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 77 | Hồ sơ thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, chương trình mục tiêu | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 77, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 78 | Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu Tổng kết | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 78, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 78 | Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu Sơ kết | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 78, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 79 | Hồ sơ công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Tài liệu xin chủ trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công - nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 79, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 79 | Hồ sơ công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Tài liệu mời thầu, đấu thầu và hồ sơ dự thầu trúng thầu; hồ sơ về bảo hiểm, bảo hành, bảo trì công trình; hồ sơ đăng kiểm chất lượng quốc tế (nếu có); hồ sơ về giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình (nếu có) | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 79, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 79 | Hồ sơ công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Hồ sơ dự thầu không trúng thầu | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 79, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 80 | Hồ sơ công trình nhóm C và sửa chữa lớn (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Tài liệu xin chủ trương đầu tư, lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công - nghiệm thu, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình | 50 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 80, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 80 | Hồ sơ công trình nhóm C và sửa chữa lớn (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Tài liệu mời thầu, đấu thầu và hồ sơ dự thầu trúng thầu | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 80, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 80 | Hồ sơ công trình nhóm C và sửa chữa lớn (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Hồ sơ dự thầu không trúng thầu | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 80, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 81 | Hồ sơ công trình sửa chữa nhỏ | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 81, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 82 | Công văn trao đổi về công tác đầu tư, xây dựng | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 82, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.