Thời hạn lưu trữ hồ sơ đầu tư, xây dựng cơ bản

Nhóm gồm hồ sơ đề án – dự án – chương trình mục tiêu và hồ sơ công trình xây dựng cơ bản. Đây là nhóm có cấu trúc thời hạn phức tạp nhất Phụ lục I: cùng một công trình nhưng tài liệu chủ trương đầu tư – thiết kế – nghiệm thu – quyết toán có thời hạn khác với tài liệu đấu thầu, và khác nữa với hồ sơ dự thầu không trúng thầu. Thời hạn còn thay đổi theo nhóm công trình A, B hay C.

15 loại tài liệu 5 loại vĩnh viễn Dài nhất 50 năm Thông tư 10/2022/TT-BNV

6. Tài liệu đầu tư, xây dựng

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
74 Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, hướng dẫn về đầu tư, xây dựng 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 74, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
75 Hồ sơ về xây dựng đề án, dự án, chương trình mục tiêu Được phê duyệt Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 75, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
75 Hồ sơ về xây dựng đề án, dự án, chương trình mục tiêu Không được phê duyệt 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 75, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
76 Hồ sơ quản lý, tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 76, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
77 Hồ sơ thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, chương trình mục tiêu Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 77, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
78 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu Tổng kết Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 78, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
78 Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu Sơ kết 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 78, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
79 Hồ sơ công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Tài liệu xin chủ trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công - nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 79, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
79 Hồ sơ công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Tài liệu mời thầu, đấu thầu và hồ sơ dự thầu trúng thầu; hồ sơ về bảo hiểm, bảo hành, bảo trì công trình; hồ sơ đăng kiểm chất lượng quốc tế (nếu có); hồ sơ về giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình (nếu có) 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 79, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
79 Hồ sơ công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Hồ sơ dự thầu không trúng thầu 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 79, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
80 Hồ sơ công trình nhóm C và sửa chữa lớn (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Tài liệu xin chủ trương đầu tư, lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công - nghiệm thu, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình 50 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 80, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
80 Hồ sơ công trình nhóm C và sửa chữa lớn (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Tài liệu mời thầu, đấu thầu và hồ sơ dự thầu trúng thầu 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 80, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
80 Hồ sơ công trình nhóm C và sửa chữa lớn (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) Hồ sơ dự thầu không trúng thầu 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 80, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
81 Hồ sơ công trình sửa chữa nhỏ 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 81, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
82 Công văn trao đổi về công tác đầu tư, xây dựng 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 82, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV

Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — Đầu tư, xây dựng cơ bản

Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.

Chưa chọn loại tài liệu nào.

Đọc bảng này thế nào

  • Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
  • Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
  • Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
  • Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
  • Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
  • Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.

Câu hỏi thường gặp — Đầu tư, xây dựng cơ bản

Hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình lưu bao nhiêu năm?
Tuỳ nhóm công trình. Với công trình nhóm A, nhóm B và công trình áp dụng giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ: tài liệu chủ trương đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công – nghiệm thu, hoàn công, quyết toán bảo quản vĩnh viễn. Với công trình nhóm C và sửa chữa lớn: cùng khối tài liệu đó là 50 năm, tính từ khi đưa công trình vào sử dụng.
Đề án, dự án không được phê duyệt có phải lưu không?
Có. Hồ sơ xây dựng đề án, dự án, chương trình mục tiêu được phê duyệt bảo quản vĩnh viễn; không được phê duyệt vẫn phải bảo quản 10 năm chứ không được huỷ ngay.
Tài liệu nào trong nhóm Đầu tư, xây dựng cơ bản phải bảo quản vĩnh viễn?
Nhóm này có 5 loại tài liệu bảo quản vĩnh viễn, trong đó có:
  • Hồ sơ về xây dựng đề án, dự án, chương trình mục tiêu — Được phê duyệt
  • Hồ sơ quản lý, tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu
  • Hồ sơ thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, chương trình mục tiêu
  • Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu — Tổng kết
  • Hồ sơ công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt công trình được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) — Tài liệu xin chủ trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công - nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình

Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.

Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm Đầu tư, xây dựng cơ bản là bao nhiêu năm?
Trong 15 dòng của nhóm này, mức 10 năm xuất hiện nhiều nhất với 4 dòng. Mức có thời hạn dài nhất là 50 năm, áp dụng cho “Hồ sơ công trình nhóm C và sửa chữa lớn (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) — Tài liệu xin chủ trương đầu tư, lập, thẩm định, p”. Khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 giới hạn lưu trữ có thời hạn tối thiểu 02 năm và tối đa 70 năm kể từ năm kết thúc công việc.

Nhóm tài liệu liên quan

Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.

Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn

Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơBảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ