Thời hạn lưu trữ tài liệu quy hoạch, kế hoạch, thống kê
Nhóm này chia làm ba mảng: tài liệu quy hoạch (quy hoạch tổng thể, chiến lược phát triển, quy hoạch chi tiết), tài liệu kế hoạch (kế hoạch dài hạn – hằng năm – 6 tháng – quý và hồ sơ chỉ đạo, kiểm tra thực hiện kế hoạch) và tài liệu thống kê (báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề, báo cáo điều tra cơ bản). Hồ sơ quy hoạch và chiến lược phát triển gần như đều bảo quản vĩnh viễn vì là căn cứ lịch sử của cơ quan.
Lưu ý xung đột thời hạn. Nhóm này có 1 dòng ghi thời hạn dưới 02 năm trong Thông tư 10/2022/TT-BNV (ban hành theo Luật Lưu trữ 2011), trong khi khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 quy định lưu trữ có thời hạn tối thiểu là 02 năm kể từ năm kết thúc công việc. Bảng dưới giữ nguyên số liệu của thông tư và đánh dấu ⚠ ở đúng những dòng đó — thẩm quyền diễn giải thuộc cơ quan, tổ chức áp dụng.
2.1. Tài liệu quy hoạch
Thuộc mục 2. Tài liệu quy hoạch, kế hoạch, thống kê — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 13 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy hoạch phát triển tổng thể | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 13, mục 2.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 14 | Hồ sơ về việc phê duyệt chiến lược phát triển, quy hoạch chi tiết, dự án, đề án | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 14, mục 2.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 15 | Công văn trao đổi về công tác quy hoạch | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 15, mục 2.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
2.2. Tài liệu kế hoạch
Thuộc mục 2. Tài liệu quy hoạch, kế hoạch, thống kê — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 16 | Hồ sơ xây dựng kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch dài hạn, hằng năm Của cơ quan | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 16, mục 2.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 16 | Hồ sơ xây dựng kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch dài hạn, hằng năm Của đơn vị thuộc và trực thuộc | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 16, mục 2.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 17 | Hồ sơ xây dựng kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch 6 tháng, 9 tháng Của cơ quan | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 17, mục 2.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 17 | Hồ sơ xây dựng kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch 6 tháng, 9 tháng Của đơn vị thuộc và trực thuộc | 02 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 17, mục 2.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 18 | Hồ sơ xây dựng kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch tháng, quý Của cơ quan | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 18, mục 2.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 18 | Hồ sơ xây dựng kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch tháng, quý Của đơn vị thuộc và trực thuộc | 01 năm ⚠ dưới sàn 02 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 18, mục 2.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 19 | Chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 19, mục 2.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 20 | Hồ sơ chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch Của ngành, cơ quan | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 20, mục 2.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 20 | Hồ sơ chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch Của đơn vị khác | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 20, mục 2.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 21 | Công văn trao đổi về công tác kế hoạch | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 21, mục 2.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
2.3. Tài liệu thống kê
Thuộc mục 2. Tài liệu quy hoạch, kế hoạch, thống kê — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 22 | Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề hằng năm Của cơ quan | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 22, mục 2.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 22 | Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề hằng năm Của đơn vị thuộc và trực thuộc | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 22, mục 2.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 23 | Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề quý, 6 tháng, 9 tháng Của cơ quan | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 23, mục 2.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 23 | Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề quý, 6 tháng, 9 tháng Của đơn vị thuộc và trực thuộc | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 23, mục 2.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 24 | Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề hằng tháng Của cơ quan | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 24, mục 2.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 24 | Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề hằng tháng Của đơn vị thuộc và trực thuộc | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 24, mục 2.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 25 | Báo cáo điều tra cơ bản Báo cáo tổng hợp | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 25, mục 2.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 25 | Báo cáo điều tra cơ bản Báo cáo cơ sở | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 25, mục 2.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 25 | Báo cáo điều tra cơ bản Phiếu điều tra | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 25, mục 2.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 26 | Báo cáo phân tích và dự báo thống kê | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 26, mục 2.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 27 | Công văn trao đổi về công tác thống kê, điều tra | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 27, mục 2.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — Quy hoạch, kế hoạch, thống kê
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
Đọc bảng này thế nào
- Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
- Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
- Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
- Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
- Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
- Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.
Câu hỏi thường gặp — Quy hoạch, kế hoạch, thống kê
Hồ sơ quy hoạch phát triển tổng thể lưu bao lâu?
Phiếu điều tra trong báo cáo điều tra cơ bản có phải giữ vĩnh viễn không?
Tài liệu nào trong nhóm Quy hoạch, kế hoạch, thống kê phải bảo quản vĩnh viễn?
- Hồ sơ xây dựng, ban hành quy hoạch phát triển tổng thể
- Hồ sơ về việc phê duyệt chiến lược phát triển, quy hoạch chi tiết, dự án, đề án
- Hồ sơ xây dựng kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch dài hạn, hằng năm — Của cơ quan
- Chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm
- Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề hằng năm — Của cơ quan
- Báo cáo điều tra cơ bản — Báo cáo tổng hợp
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm Quy hoạch, kế hoạch, thống kê là bao nhiêu năm?
Nhóm tài liệu liên quan
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn
- Thông tư 10/2022/TT-BNV — Bảng thời hạn bảo quản chi tiết (Phụ lục I và Phụ lục II). Hiệu lực từ 15/02/2023.
- Luật Lưu trữ 2024 (33/2024/QH15) — Khung pháp lý: thời hạn lưu trữ, xác định giá trị tài liệu, thẩm quyền huỷ tài liệu. Hiệu lực từ 01/07/2025.
- Nghị định 174/2016/NĐ-CP — Thời hạn và thủ tục tiêu huỷ tài liệu kế toán. Hiệu lực từ 01/01/2017.
- Luật Kế toán 2015 (88/2015/QH13) — Nghĩa vụ bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán. Hiệu lực từ 01/01/2017.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.