Nhóm gồm hồ sơ thiết lập quan hệ hợp tác với cơ quan, tổ chức nước ngoài, hồ sơ gia nhập và hoạt động trong các hiệp hội – tổ chức quốc tế, hồ sơ đoàn ra – đoàn vào, hội nghị hội thảo quốc tế và cả thư, điện, thiếp chúc mừng. Nguyên tắc xuyên suốt: tài liệu gắn với việc ký kết hợp tác thì vĩnh viễn, tài liệu mang tính sự vụ (hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát) thì 10 năm.
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 93 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, hướng dẫn về hợp tác quốc tế của cơ quan | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 93, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 94 | Hồ sơ hội nghị, hội thảo quốc tế do cơ quan chủ trì | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 94, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 95 | Hồ sơ xây dựng chương trình, dự án hợp tác quốc tế của ngành, cơ quan | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 95, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 96 | Hồ sơ về việc thiết lập quan hệ hợp tác với các cơ quan, tổ chức nước ngoài | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 96, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 97 | Hồ sơ gia nhập thành viên các hiệp hội, tổ chức quốc tế | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 97, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 98 | Hồ sơ về việc tham gia các hoạt động của hiệp hội, tổ chức quốc tế | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 98, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 99 | Hồ sơ niên liễm, đóng góp cho các hiệp hội, tổ chức quốc tế | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 99, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 100 | Hồ sơ đoàn ra Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 100, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 100 | Hồ sơ đoàn ra Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát… | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 100, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 101 | Hồ sơ đoàn vào Ký kết hợp tác | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 101, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 101 | Hồ sơ đoàn vào Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát… | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 101, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 102 | Thư, điện, thiếp chúc mừng Quan trọng (thiết lập quan hệ hợp tác, các sự kiện quốc tế do cơ quan chủ trì…) | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 102, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 102 | Thư, điện, thiếp chúc mừng Thông thường (ngày lễ, ngày kỷ niệm hằng năm…) | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 102, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 103 | Công văn trao đổi về công tác hợp tác quốc tế | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 103, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
… và 2 loại khác trong bảng phía trên.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.