Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây diệp hạ châu

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Nhóm: CÂY DƯỢC LIỆU.

Nội dung quy trình kỹ thuật

QUY TRÌNH

Kỹ

thuật trồng, chăm sóc cây

diKỹ thuật trồng, chăm sóc cây diệp hạ

c

h

â

u trên địa

bàn tỉnh Lâm Đồng

(

Ban hành

kèm

theo

quyết

địn

h

số.

...

..

.

../QĐ-UBND ngày ..../...

./20

25

 

 

2.3. Chuẩn bị

đất:

- Ðất được cày bừa kỹ

, phơi đất từ 2 đến 3 tuần để diệt- Ðất

 

đ

ư

ợc cày bừa

kỹ, phơi đất từ 2

đế

n 3 tuần

để d

iệt

côn tr

ùng,

 

nấm

bện

h

v

à cỏ dại. Vệ sinh vườn t

hu g

om t

àn dư thực vật v

à

STTHạng mụcS

Hạng mụcSố lượng

(kg)Bón

lót

(%)Số lượng

(kg)Bón lót

(%)Bón t

h

ú

c

(kg)Bón l

ót

(%)BBón lót

(%)

ón thúc (

%)

(%)Bó

n th

ú

c (B

ón

th

ú

c (%)18-20 NSG25-

27 N

SG

1Phân chuồ

25-27 NSG1Phân chuồng ủ

h25-27 NSG1Phân chuồng ủ hoai10.00

1PhânPhân chu

ồng ủ hoai10.000-15.0001

00--2Phân hữu cơ vi sinh700-1.000

1

.000-15.00

0100--2Phân h

ữu

cơ vi si

nh7

00-1

.00010

0-

-

Phâ

-

-

2PhânPhân hữu

cơ vi sinh700-1.000100

--3Vôi bột 500-1.000100--4Ph

â

n

 

Ur700-1.00

0100--3Vôi bộ

t

100

--

--

3-

3V

3Vôi Vôi bột

500-1.000100--4Phân Ure1401071

--4Phâ

--4-4P

4PhânPhân Ure

14010751510751575155P155

P

h

ân

5PhânPhân lân

super400100--6Phân

kaliclorua545050-400100--61

--6Phâ

--6-6P

6PhânPhân kal

iclorua545050-

Bảng 2: Lượng phân bón tính 545050-5

5

0- 50-

Bảng 2:

Lượng phân bón tính cho 1h

a, sử dụng phân bón hỗn hợp NPK

STTHạn

g

 

m

ụcSố lượn

g

(kg)Bón lót

(%)

n thúc (%

)

8-20 N

SG2

5

-27

NSG

1

00-1

5.00

0100--2Phâ

n

G25-27 NSG1Phân chuồng

ủ h25-27 NSG1Phân chuồng ủ hoai10.

1PhânPhân chu

ồng ủ hoai10.000-15.0001

00--2Phân hữu cơ vi sinh700-1.000

1

.000-15.00

0100--2Phân h

ữu

cơ vi si

nh7

00-1

.00010

0-

-

Phâ

-

-

2PhânPhân hữu

cơ vi sinh700-1.000100

--3Vôi bột 500-1.000100--4NP

K

 

1

6-700-1.00

0100--3Vôi bộ

t

100

--

--

3-

3V

3Vôi Vôi bột

500-1.000100--4NPK 16-16-8400-1

--4NPK

--4-4N

4NPK NPK 16-1

6-8400-7525*. Cách b

ón:

- Bón ló400-7525*-7527525

*

.

 

25*. Các

*. Cách bón:

-

Bón lót: Bón toàn bộ phân

chuồng ủ - Bón lót: Bón toàn bộ phân c

h

u

ng ủ hoai,

phân hữu cơ vi sin

h

và vôi bộ

t lê

n mặ

t luốn

g, c

à

o đề

u t

ạo

 

mặt phẳng, công việc đượ

c th

ực h

iện trước khi gi

e

a) Sâu xám (Ag

rotis ypsilon):

+ Ðặc điểm

gây hại:

Chúng gây hại cho cây trồng

t

 

giai đoạn

cây còn non, thường

c

ắn đứ+ Ðặ

c đi

ểm g

ây hại

:

C

h

úng

gây

h

i cho cây trồng từ giai

đoạn

cây

còn non, thường

 

- Biện pháp ph

òng trừ:

Thường xuyên kiể

m tra vườn, phát hiện sớm để có biện ph

á

p

 

xử lý kịp

thThường xuyên kiểm

t

ra vườn,

phát

hiệ

n sớm

để c

ó

biệ

n p

p

xử lý kịp thời như thu

dọn

lá,

cành bệnh đem ti

ê

EFORMAT 5

Quy trình khác cùng nhóm

Căn cứ pháp lý

  • Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 — quy định nguyên tắc phòng, chống sinh vật gây hại thực vật.
  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc gợi ý theo dịch hại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ