Nhãn hiệu EBARA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-03806
Ngày nộp đơn
17/03/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0104524-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EBARA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-03806 ngày 17/03/2006, chủ đơn là Ebara Corporation. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/12/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EBARA
Số đơn
VN-4-2006-03806
Ngày nộp đơn
17/03/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-03806
Số văn bằng bảo hộ
4-0104524-000
Ngày cấp văn bằng
07/07/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/03/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoá chất công nghiệp; chất dính công nghiệp (không dùng cho văn phòng hoặc gia dụng); chế phẩm điều tiết sự sinh của cây trồng, phân bón dùng cho đất; men dùng cho đồ gốm; axít có độ béo cao; hoá chất có chứa kim loại mầu; á kim (hoá chất); hóa chất tăng độ nhậy cho ảnh; giấy thử hoá học; chất pha cho dịu ngọt nhân tạo (hóa chất); chất bột và chất hồ bột (hóa chất) dùng trong công nghiệp; chất dẻo nhân tạo dạng thô; bột gỗ.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ để chế biến kim loại; máy và thiết bị khai thác mỏ; máy xây dựng; máy và thiết bị chất hàng và dỡ hàng; máy móc và thiết bị đánh cá; máy và thiết bị sản xuất chất hoá học; máy móc và thiết bị dệt vải; máy chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; máy đốn gỗ; máy chế biến gỗ; máy dán lớp gỗ bọc lên bề mặt; máy chế tạo gỗ dán; máy sản xuất bột gỗ; máy làm giấy; máy gia công giấy; máy và thiết bị in hoặc đóng sách; máy khâu; máy nông nghiệp; máy sản xuất giày; máy thuộc da; máy chế biến thuốc lá; máy và thiết bị chế tạo những sản phẩm bằng thuỷ tinh; máy và thiết bị in; máy và thiết bị đóng gói hàng hoá; mâm quay ở bàn làm đồ gốm chạy điện; máy và thiết bị gia công nhựa; máy và hệ thống máy chế tạo chất bán dẫn; máy và thiết bị chế tạo các sản phẩm bằng cao su; máy và thiết bị khai thác đá; động cơ không chạy điện (ngoài loại dùng cho xe cộ mặt đất); máy gia công cơ khí chạy bằng sức nước và chạy bằng khí; máy dán băng dính để đóng gói hàng hóa (dùng trong dây chuyền sản xuất hàng hóa); máy in tem tự động; máy rửa bát đĩa; máy đánh bóng chạy điện; máy giặt; máy hút bụi; máy trộn thực phẩm chạy điện; máy và thiết bị dùng để lắp đặt và sửa chữa; máy nâng xe để vào vị trí trong bãi đỗ xe cộ; máy rửa xe cộ; máy phun chạy điện dùng để tẩy uế, để diệt côn trùng, để khử mùi (không dùng cho mục đích nông nghiệp); động cơ (không dùng cho xe cộ trên bộ); máy xén cỏ; máy kéo màn ở rạp hát chạy điện; máy và thiết bị làm cô đặc đồ phế thải; máy nghiền nát đồ phế thải; bộ khởi động dùng cho động cơ (ngoài loại dùng cho xe cộ mặt đất); động cơ dòng điện xoay chiều và động cơ dòng điện một chiều (không dùng cho xe cộ mặt đất); máy phát điện dòng điện xoay chiều (máy dao điện); máy phát điện dòng điện một chiều; chổi than của máy phát điện.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tai nghe (dùng để nghe đài hoặc điện thoại); thủy tinh phủ bằng chất dẫn điện (không dùng trong xây dựng); thiết bị hàn bằng hồ quang điện; thiết bị cắt kim loại bằng hồ quang điện; thiết bị hàn điện; máy ozon; máy điện phân (pin điện phân); đèn soi trứng; máy tính (ghi) tiền mặt; máy phân loại và đếm tiền; biển hiệu thắp sáng bằng điện dùng để hiển thị hình vẽ hoặc các chữ số; máy sao chụp; máy tính cá nhân điều khiển bằng tay; máy và thiết bị để vẽ hoặc thiết kế; thiết bị chạy điện dùng để đóng ngày tháng và thời gian lên con tem; thiết bị ghi thời gian lên băng từ; thiết bị đục lỗ thẻ dùng cho văn phòng; máy bỏ phiếu; máy tính hoá đơn; thiết bị kiểm tra bưu phí của tem; máy bán hàng tự động; thiết bị bơm xăng điện tử tại trạm xăng dầu; cổng có cơ cấu trả tiền trước dùng cho bãi đỗ xe; trang thiết bị cứu hộ; thiết bị dập lửa; vòi nước của thiết bị dập lửa; miệng ống vòi rồng chữa cháy; hệ thống phun nước của thiết bị dập lửa dùng cho cứu hoả; còi báo động cháy; còi báo động tràn khí gaz; thiết bị báo hiệu chống sự lấy cắp; mũ bảo hộ; biển báo hiệu an toàn giao thông đường sắt; biển báo hiệu xe cộ bị hỏng; cột mốc đường phát quang hoặc cơ giới; máy chơi trò chơi gắn với viđêô chơi trong nhà; cơ cấu mở cửa điện; máy phỏng theo dùng để luyện tập lái xe; máy phỏng theo dùng để luyện tập thể thao; thiết bị và dụng cụ thực nghiệm dùng trong phòng thí nghiệm cụ thể là máy sinh khí dùng trong phòng thí nghiệm; lò dùng làm thực nghiệm trong phòng thí nghiệm; mẫu vật và mô hình khoa học dùng cho phòng thí nghiệm; máy và thiết bị nhiếp ảnh; thiết bị quang học; máy và thiết bị phân tích và đo không dùng cho ngành y; công tắc điện; rơle điện; cái ngắt mạch điện; bộ kiểm tra năng lượng điện; máy nắn dòng điện; bộ nối điện; bộ đóng mạch điện; cái tụ điện; cái điện trở; bộ ngắt điện ở trạm điện; hộp phân phối năng lượng điện; bảng phích cắm điện; cầu chì (dùng cho dòng điện); cái chống sét (trong rađiô); máy biến thế điện; máy điều chỉnh cảm ứng điện; bộ cảm ứng điện; máy đổi điện; máy đổi pha điện; ắc qui điện và pin điện; thiết bị thử và đo điện hoặc từ tính; dây điện và cáp điện; bàn là điện; cuộn uốn tóc chạy điện; chuông điện; máy và thiết bị dùng để phát chương trình truyền hình; máy gia tốc (không dùng cho mục đích y tế); máy và thiết bị thăm dò đĩa chấn (động đất); máy và thiết bị nghe dưới nước; thiết bị đo độ sâu bằng cách tính thời gian sóng âm thanh dội lại từ khi phát âm thanh; bộ dò sóng siêu âm (không dùng trong ngành y); bộ cảm biến tần số siêu âm (không dùng cho ngành y); máy sao chép tĩnh điện học; hệ thống đóng cửa điện tử; máy tính điện tử; kính hiển vi điện tử; mạch điện tử (không bao gồm chương trình máy tính ghi sẵn); mạch tích hợp; mạch tích

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xí bệt và bệ ngồi của xí bệt; bồn tắm; thiết bị sấy khô (dùng để xử lý hoá chất); thiết bị thu hồi dùng trong việc xử lý hoá chất; nồi đun hơi (dùng trong việc xử lý hoá chất); máy cô đặc (máy làm bay hơi) dùng khi xử lý hoá chất; thiết bị chưng cất dùng trong việc xử lý hoá chất; bộ trao đổi nhiệt (không là bộ phận của máy móc) dùng trong việc xử lý hoá chất; thiết bị khử trùng sữa; lò luyện kim công nghiệp; lò phản ứng hạt nhân; thiết bị sấy khô cỏ cho súc vật; nồi hơi (trừ các bộ phận của động cơ); thiết bị điều hoà không khí (dùng cho mục đích công nghiệp); thiết bị làm lạnh; thiết bị sấy khô quần áo dùng cho mục đích công nghiệp; thiết bị nấu nướng dùng cho mục đích công nghiệp cụ thể là: nồi đun chạy điện công nghiệp và bếp đun công nghiệp; thiết bị sấy khô bát đĩa công nghiệp; thiết bị khử trùng bát đĩa dùng cho mục đích công nghiệp; vòi nước; van điều chỉnh mức nước trong các bể chứa; vòi cho ống dẫn nước; bể xử lý nước thải (dùng cho mục đích công nghiệp); bể rác tự hoại (dùng cho mục đích công nghiệp); lò đốt rác; thiết bị đun nước sử dụng năng lượng mặt trời; máy để làm sạch nước; đèn điện và đèn sát trùng (không dùng trong y tế); vòng đệm của vòi nước (bộ phận của thiết bị vệ sinh); thiết bị đun nước dùng gaz (sử dụng trong gia đình); thiết bị nấu nướng không dùng điện (dùng cho mục đích gia đình) cụ thể là: bếp lò; bồn rửa bát ở nhà bếp; tủ kem (dùng cho mục đích gia đình, không mang theo được); tủ lạnh làm đá (dùng cho mục đích gia đình); bộ phận lọc ở vòi nước trong gia đình; đèn lồng; đèn lồng có thể mang theo; đèn dùng gaz; đèn dầu; bóng đèn; lồng ấp dùng để sưởi ấm (không chạy điện); lồng sưởi ấm bỏ túi (không chạy điện); que nhiên liệu (để đốt) dùng cho lồng sưởi ấm bỏ túi kiểu Nhật; bình nước nóng chạy điện (dùng để sưởi ấm chân trên giường); bệ xí nhà vệ sinh có vòi phun tia nước để rửa ráy; thiết bị rải chất tẩy uế cho nhà vệ sinh; chậu vệ sinh; bệ xí của xí bệt kiểu Nhật; bể xử lý nước thải dùng cho gia đình; bể rác tự hoại dùng cho gia đình; túi dùng để sưởi ấm hoặc làm mát nhờ phản ứng giữa các chất hoá học chứa trong túi; thiết bị sưởi ấm không chạy điện dùng trong gia đình.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng; tư vấn xây dựng; điều hành việc sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị xây dựng; đóng tàu; bảo dưỡng hoặc sửa chữa tàu thuyền; bảo dưỡng hoặc sửa chữa máy bay; sửa chữa xe đạp; bảo dưỡng hoặc sửa chữa ô tô; sửa chữa hoặc bảo dưỡng đầu máy xe lửa; sửa chữa hoặc bảo dưỡng xe hai bánh có động cơ; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và thiết bị điện ảnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị quang học; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị nhiếp ảnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị chất, dỡ hàng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng còi báo động cháy; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điều hoà không khí (dùng cho mục đích công nghiệp); bảo dưỡng hoặc sửa chữa mỏ đốt; sửa chữa hoặc bảo dưỡng nồi hơi; bảo dưỡng hoặc sửa chữa máy bơm; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị làm lạnh; sửa chữa và bảo dưỡng máy móc và thiết bị điện tử; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị phát chương trình truyền hình; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị xây dựng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điện tiêu dùng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị chiếu sáng chạy điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị điều khiển hoặc phân phối năng lượng điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy phát điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng động cơ điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị của phòng thí nghiệm; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị đo lường và thử nghiệm; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị y tế, sửa chữa hoặc bảo dưỡng súng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị đóng sách; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị xử lý hoá chất; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị sản xuất thuỷ tinh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị đánh bắt cá; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và máy công cụ gia công kim loại; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị đóng giày; sửa chữa hoặc bảo dưỡng lò luyện kim công nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị khai thác mỏ; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị chế biến cao su; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và hệ thống máy sản xuất mạch tích hợp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và hệ thống máy sản xuất chất bán dẫn; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị xẻ gỗ; sửa chữa máy gia công gỗ; sửa chữa máy dán gỗ; sửa chữa máy làm gỗ dán; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị dệt; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy chế biến thuốc lá; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị quét sơn; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy nông nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị làm bột giấy; sửa chữa máy gia công giấy; sửa chữa máy xử lý giấy; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị gia công chất dẻo; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị đóng gói; sửa c

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý chống tia bức xạ nhiệt; xử lý hoặc gia công vải; xử lý da lông thú (bao gồm cả sấy khô); thợ may hoặc may quần áo; dịch vụ thêu; xử lý kim loại; xử lý cao su; xử lý nhựa; xử lý đồ gốm; xử lý gỗ; gia công và xử lý giấy; chế tác đá quý; nhồi da động vật; xử lý mây, tre, vỏ cây và khoáng thực vật (không xử lý các thành phần hỗn hợp của chúng); chế biến thực phẩm; xử lý vật liệu làm chân tay và răng giả (bao gồm cả việc xử lý vật liệu dùng cho mục đích y tế); tráng rửa phim ảnh; phóng to ảnh; in ảnh; rửa ảnh; đóng sách; xử lý nước; xử lý rác; xử lý chất đốt hạt nhân; khắc con dấu; khắc ảnh trên bản kẽm; cho thuê máy dệt; cho thuê máy móc và thiết bị tráng rửa phim; cho thuê máy in ảnh; cho thuê máy phóng to ảnh; cho thuê máy rửa ảnh; cho thuê máy xử lý kim loại; cho thuê máy đóng sách; cho thuê máy chế biến rau và thực phẩm; cho thuê máy móc và thiết bị xẻ gỗ; cho thuê máy xử lý gỗ; cho thuê máy dán gỗ lên bề mặt và cho thuê máy dán gỗ; cho thuê máy móc và thiết bị xử lý bột giấy; cho thuê máy gia công và xử lý giấy; cho thuê thiết bị xử lý nước; cho thuê thiết bị xử lý chất thải; cho thuê thiết bị và máy móc xử lý rác thải; cho thuê thiết bị và máy móc xử lý hoá chất; cho thuê máy móc và thiết bị xử lý thuỷ tinh; cho thuê máy xử lý giầy; cho thuê máy chế biến thuốc lá; cung cấp thông tin về xử lý vật liệu; dịch vụ in; xử lý rác thải; cho thuê máy dệt kim; cho thuê máy khâu; cho thuê máy in; cho thuê thiết bị làm mát (dùng cho hộ gia đình); cho thuê thiết bị điều hoà không khí.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thông tin khí tượng học; thiết kế kiểu dáng kiến trúc; trắc địa; nghiên cứu và khảo sát địa chất; thiết kế máy bao gồm cả thiết kế các bộ phận của máy và thiết kế hệ thống máy; thiết kế kiểu dáng công nghiệp; thiết kế phần mềm máy tính; lập chương trình máy tính; bảo dưỡng phần mềm máy tính; tư vấn kỹ thuật liên quan đến việc điều khiển và điều hành máy tính, liên quan đến việc điều khiển ô tô và liên quan đến việc điều khiển các loại máy đòi hỏi trình độ, kỹ năng và kinh nghiệm cao để vận hành một cách chính xác các loại máy đó; giám định và nghiên cứu về dược phẩm, về mỹ phẩm và về thực phẩm; nghiên cứu thiết kế về xây dựng và về qui hoạch đô thị; nghiên cứu và thử nghiệm trong phòng chống ô nhiễm môi trường; nghiên cứu và giám định về điện lực; nghiên cứu và giám định thiết kế xây dựng dân dụng; nghiên cứu và thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp; nghiên cứu và thử nghiệm trong lĩnh vực chăn nuôi; nghiên cứu và thử nghiệm trong lĩnh vực sinh sản động vật; nghiên cứu và thử nghiệm trong lĩnh vực đánh bắt cá; nghiên cứu và thử nghiệm máy móc; làm đại diện trong lĩnh vực bản quyền tác giả; cho thuê các thiết bị đo lường; cho thuê máy tính; cung cấp chương trình máy tính; cho thuê các thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm; cho thuê dụng cụ vẽ thiết kế kỹ thuật.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Ebara Corporation

11 - 1, Haneda Asahi - cho, Ota - ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/03/2006 đến 15/12/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EBARA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-03806 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu EBARA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EBARA?
Chủ đơn là Ebara Corporation, địa chỉ 11 - 1, Haneda Asahi - cho, Ota - ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EBARA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/03/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/03/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EBARA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ