Nhãn hiệu EBARA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-00610
Ngày nộp đơn
13/02/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 37 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0041819-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EBARA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-00610 ngày 13/02/2001, chủ đơn là EBARA CORPORATION A CORPORATION DULY ORGNIZED AND EXISTING UNDER THE LAWS OF JAPAN. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/12/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EBARA
Số đơn
VN-4-2001-00610
Ngày nộp đơn
13/02/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-00610
Số văn bằng bảo hộ
4-0041819-000
Ngày cấp văn bằng
27/06/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/02/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ liên quan đến xây dựng nhà cửa nói chung, các dịch vụ lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng máy; lắp đặt, tu sửa, kiểm tra và bảo dưỡng máy; lắp đặt, tu sửa, kiểm tra và bảo dưỡng máy móc, thiết bị đo đạc và máy dò; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng máy móc và dụng cụ để chế tạo chất bán dẫn; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng các loại lò thiêu; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng các loại lò khí hoá; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng các loại máy và dụng cụ để xử lý nước, nước thải, nước dùng cho công nghiệp, nước thải công nghiệp, phân bắc, rác thải, chất thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp, khí thải và hơi nóng công nghiệp; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng các loại máy và dụng cụ để sản xuất phân trộn; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng các loại máy ép rác thải và máy nghiền chất thải; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng dụng cụ xử lý rác thải, chất thải, phân bắc và các loại máy móc, thiết bị sản xuất phân trộn; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng máy móc, thiết bị để lọc sạch nước và nước thải; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống nóng chảy bằng khí hoá; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng lò nóng chảy bùn rác và dụng cụ xử lý bùn rác; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng dụng cụ thu hồi nước đã được chưng cất và hệ thống nước siêu tinh khiết; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng máy khử khoáng ở thể điện khí và máy phi kim hoá ở thể tái sinh điện khí; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng các máy móc và thiết bị để loại trừ NOx (nitrogen - oxide) và SOx (sulfa - oxide); lắp đặt, điều khiển, tu sửa, kiểm tra và bảo dưỡng các loại máy bơm, bơm chân không, máy nén, bình áp suất, mỏ đèn, nồi hơi, máy ướp lạnh, thiết bị làm lạnh, quạt gió, máy quạt gió, tuabin, lò sưởi và điều hoà không khí; lắp đặt, tu sửa, kiểm tra và bảo dưỡng nồi hơi máy; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng các loại máy cung cấp nước được điều khiển tự động; lắp đặt, điều khiển, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng các loại máy làm lạnh, như các máy làm lạnh ly tâm, các máy làm lạnh hấp thu, các máy nóng lạnh đốt trực tiếp bằng gas, máy lạnh/lò sưởi hấp thụ đốt bằng dầu, các máy bơm hơi nóng, hệ thống làm lạnh, hệ thống quạt, các tháp làm lạnh và hệ thống kho làm lạnh; lắp đặt, tu sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng máy móc gia công kim loại và các máy công cụ, máy đánh bóng chạy điện, máy đánh bóng hoá cơ học sử dụng trong việc sản xuất chất bán dẫn, máy đánh bóng bề mặt ngoài miếng giấy niêm của chất bán dẫn, máy và thiết bị xử lý miếng giấy niêm của chấ

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế máy móc theo đặt hàng gồm máy móc và thiết bị để xử lý nước, nước thải, nước dùng trong công nghiệp, nước thải công nghiệp, phân bắc, rác thải, chất thải công nghiệp, khí thải và hơi nóng trong công nghiệp; dịch vụ thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị vệ sinh môi trường, thiết bị lọc nước và thiết bị kiểm tra ô nhiễm nước; dịch vụ thiết kế lắp đặt hệ thống sản xuất nước siêu tinh khiết và các hệ thống vệ sinh môi trường khác nhau; dịch vụ thiết kế lắp đặt hệ thống phát điện và các máy điện năng khác; dịch vụ thiết kế về thiết bị bơm; dịch vụ thiết kế hệ thống đốt cháy, nóng chảy khí và lò nung chất thải; thu gom và phân loại các chất thải đô thị; thu gom và phân loại các chất thải công nghiệp; các dịch vụ về điều tra, phân tích, kiểm tra, khảo sát, nghiên cứu và thông tin về chất thải, khí đốt được sản xuất từ chất thải, khí gas dùng để phát điện, các chất đốt khác và gas để sản xuất vật liệu hoá chất thô và các vật liệu hoá học khác; các dịch vụ lập kế hoạch, điều tra, kiểm tra, nghiên cứu, hướng dẫn, kỹ thuật, tư vấn và thông tin trong lĩnh vực tái sản xuất, gia công và xử lý chất thải; dịch vụ thiết kế, vẽ, kỹ thuật, kiểm tra, nghiên cứu, hướng dẫn kỹ thuật, tư vấn và thông tin về thiết bị nén chất thải, thiết bị ép chất thải, thiết bị gia công chất thải, thiết bị xử lý chất thải và máy móc tái sản xuất, gia công và xử lý chất thải; thiết kế máy móc, thiết bị và dụng cụ (bao gồm các bộ phận cấu thành của nó) và/hoặc các thiết bị được làm bởi các máy móc thiết bị và dụng cụ này (trừ dịch vụ thiết kế thiết bị nén chất thải, thiết bị gia công chất thải; thiết bị xử lý chất thải và máy móc tái sản xuất, gia công và xử lý chất thải; dịch vụ kiểm tra và nghiên cứu để ngăn chăn ô nhiễm; dịch vụ kiểm tra, thanh tra và nghiên cứu về nông nghiệp, về giống cây trồng, vật nuôi và hàng hải; dịch vụ kiểm tra và nghiên cứu máy móc, dụng cụ (trừ dịch vụ kiểm tra và nghiên cứu thiết bị nén chất thải, thiết bị ép chất thải, thiết bị gia công chất thải, thiết bị xử lý chất thải và máy móc tái sản xuất, gia công và xử lý chất thải; thuê và cho thuê máy móc và dụng cụ trắc địa và máy dò; thuê và cho thuê máy móc và dụng cụ vật lý và hoá học; dịch vụ tư vấn về điều tra, phân tích, cải thiện môi trường; dịch vụ kiểm tra và nghiên cứu trong lĩnh vực về chất lỏng, hơi nóng, năng lượng, các nguyên vật liệu, kiểm soát chấn động, kiểm soát âm thanh, độ mài mòn tấm mang từ tính và vật mang từ tính, hệ thống kiểm soát công nghệ thông tin, kỹ thuật đòn cân bằng, công nghệ sinh học, nước tinh khiết, nước siêu tinh khiết, nước khử trùng, xử lý nước, xử lý nước thải, xử lý khí đốt có hại và làm sạch không khí; dịch vụ đo đạc, phân tích và kiểm tra chất lượng nước, không khí,

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 10/12/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EBARA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-00610 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu EBARA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EBARA?
Chủ đơn là EBARA CORPORATION A CORPORATION DULY ORGNIZED AND EXISTING UNDER THE LAWS OF JAPAN, địa chỉ 11-1, Haneda Asahi-cho, Ota-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EBARA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/02/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/02/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EBARA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ