Nhãn hiệu EBARA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1998-37707
Ngày nộp đơn
21/03/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 37 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0031094-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EBARA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1998-37707 ngày 21/03/1998, chủ đơn là EBARA CORPORATION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/01/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EBARA
Số đơn
VN-4-1998-37707
Ngày nộp đơn
21/03/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1998-37707
Số văn bằng bảo hộ
4-0031094-000
Ngày cấp văn bằng
21/05/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/03/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng tổng hợp các toà cao ốc; dịch vụ xây dựng cơ bản cho ngành cơ khí dân dụng; dịch vụ xếp đặt gạch lát, gạch, ngói; dịch vụ xây dựng các công trình bằng đất, bê tông; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng máy móc; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị hạt nhân; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo và thiết bị của máy dò; ; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng máy trong công nghiệp sản xuất bán ; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng lò thiêu; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng cho máy móc sản xuất khí đốt; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng máy và thiết bị xử lý nước, thoát nước, nước công nghiệp, nước thải công nghiệp, phân bắc, rác, rác gia đình, rác công nghiệp, khí thải và khí công nghiệp cho việc ủ phân; dịch vụ lắp đặt , sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng cho máy nén và nghiền đất; dịch vụ lắp dặt, sữa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng cho thiết bị xử lý rác-nước thải-phân bắc của máy và thiết bị ủ phân; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, lau chùi kiểm tra và bảo dưỡng cho máy và thiết bị nước sạch, nước thải; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng cho hệ thống tái sinh nước tinh lọc và nước siêu sạch; dịch vụ lắp đặt, sủa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng cho máy và thiết bị khử các ô-xít Nitơ và ô -xít lưu huỳnh trong nước; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng lò cao; dịch vụ lắp đặt, vận hành, sữa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống bơm, buồng đốt, nồi hơi, dàn lạnh, quạt, ống thông khí, tua bin, bộ phát nhiệt và thiết bị điều hoà không khí; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng máy cơ khí và máy công cụ, máy đánh bóng bằng áp lực, máy đánh bóng hoá-cơ dùng trong sản xuất chất bán dẫn, máy đánh bóng bề mặt các mối xi bán dẫn và máy chuyển tải xi; dịch vụ lắp đặt các việc về điện và viễn thông; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa các thiết bị điện và cáp điện; dịch vụ xây dựng, lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng các thiết bị và hệ thống viễn thông; dịch vụ xây dựng lắp đặt, sửa chữa lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng các thiết bị báo điện cho việc kiểm tra quản lý các giếng bơm; dịch vụ xây dựng, lắp đặt sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống thông tin và viễn thông đa phương tiện; dịch vụ xây dựng, lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phần mềm quản lý; dịch vụ xây dựng, lắp đặt, sửa chữa, lau chùi, kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống mắt thần cảm ứng để quan sát giao thông; dịch vụ xây dựng, lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị điện tín và

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị máy theo yêu cầu bao gồm máy và thiết bị xử lý nước, nước thải, nước công nghiệp, nước thải công nghiệp, phân bắc, rác, rác công nghiệp, khí nóng và khí thải công nghiệp; dịch vụ cho thuê máy làm sạch môi trường, thiết bị làm sạch nước và thiết bị điều chỉnh sự ô nhiễm nước; dịch vụ cho thuê máy lọc nước siêu sạch và các thiết bị làm sạch môi trường khác; dịch vụ cho thuê máy phát điện tổng hợp và các loại máy phát điện khác.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

EBARA CORPORATION

11-1, Haneda Asahi-cho, Ota-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.06
  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 04/01/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EBARA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1998-37707 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu EBARA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EBARA?
Chủ đơn là EBARA CORPORATION, địa chỉ 11-1, Haneda Asahi-cho, Ota-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EBARA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/03/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/03/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EBARA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ