Nhãn hiệu EBARA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-01907
Ngày nộp đơn
03/05/2001
Ngày công bố
01/01/1980
Số văn bằng
4-0045933-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EBARA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-01907 ngày 03/05/2001, chủ đơn là EBARA CORPORATION. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/03/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EBARA
Số đơn
VN-4-2001-01907
Ngày nộp đơn
03/05/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-01907
Ngày công bố
01/01/1980
Số văn bằng bảo hộ
4-0045933-000
Ngày cấp văn bằng
04/04/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/05/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy bơm các loại bao gồm: máy bơm kiểu xoắn ốc, máy bơm có trục quay, máy bơm kết hợp, máy bơm có động cơ chịu nước, máy bơm tự động mồi nước, máy bơm chân không, máy bơm có phân tử tua bin, máy bơm có phân tử tua bin mát, máy bơm tái sinh, máy bơm đốt nóng chân không, máy bơm số, máy bơm kiểu chân vịt, máy quét sử dụng áp xuất cao; các loại máy nén; tua bin thuỷ lực bao gồm: tua bin franxi, tua bin chân vịt, tua bin cao lanh hoá, tua bin bơm hai chiều; máy khí động học bao gồm các bộ phận như sau: quạt ly tâm, quạt xuyên tâm, quạt có cánh hình mái chèo, quạt nhiều cánh, quạt có trục quay, quạt gió ly tâm, quạt gió quay, máy nén li tâm, máy nén theo trục, máy nghiền, máy dãn nở khí đốt, máy tạo gió, máy thông gió, bộ phận khởi động cho môtơ và động cơ, động cơ môtơ sử dụng dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ) máy phát điện xoay chiều, máy phát điện một chiều; nồi hơi (là bộ phận của máy) bao gồm: nồi hơi dạng ống nước, nồi chưng cất nước nóng, nồi hơi có hệ thống túi làm nóng, nồi hơi hoá lỏng; thiết bị máy móc bao gồm: thiết bị tinh chế phân trộn (là bộ phận của máy), máy nghiền, băng chuyển rác thải đô thị, thiết bị làm lắng đọng (là bộ phận của máy), máy lọc nước tốc độ cao, máy trộn phân bón; thiết bị thu hồi ga từ phương pháp nhiệt phân rác thải (là bộ phận của máy) bao gồm các thiết bị như sau: thiết bị khử lưu huỳnh, thiết bị thu gom bụi, máy giặt sử dụng năng lượng khí đốt, dụng cụ làm lắng đọng, thiết bị ion hoá, cụ thể là thiết bị trao đổi ion, thiết bị xử lý rác thải công nghiệp ở thể rắn, thiết bị xử lý rác thải gia đình ở thể rắn, máy loại rác, máy nén rác thải, máy nghiền đất thải, thiết bị loại bỏ nitơ ôxit và lưu huỳnh ôxit (là bộ phận của máy), thiết bị xử lý nước thải bằng ly tâm, thiết bị xử lý phân bắc, thiết bị xử lý phân bắc, rác thải và nước thải công nghiệp, máy bốc hơi, thiết bị xử lý nước thải bằng ly tâm; thiết bị hạt nhân bao gồm: thiết bị sản xuất đường, cụ thể là máy làm đường và tinh chế đường, thiết bị sản xuất muối, cụ thể là máy làm muối và tinh chế muối, thiết bị tẩy trắng bằng ôxit (bộ phận của máy), hệ thống không khí cho máy làm giấy, thiết bị phục hồi bằng phương pháp hoá học bột giấy nguyên liệu (là bộ phận của máy), thiết bị làm lên men (bộ phận của máy), băng truyền khí động học, thiết bị phân loại dạng bụi có chọn lọc, thiết bị giảm thanh (bộ phận của máy); máy thuỷ lực chạy dầu bao gồm như sau: máy bơm thuỷ lực chạy dầu, môtơ thuỷ lực chạy dầu, thiết bị truyền động thủy lực chạy dầu, máy thuỷ lực chạy dầu nói chung, máy quét chân không (là bộ phận của máy nói trên); máy công nghiệp nói chung bao gồm: tua bin thuỷ lực, môtơ thuỷ lực, thiết bị đẩy dùng

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và thiết bị điện bao gồm: tổng đài, panen đầu vào, điều khiển trung tâm, tổng đài đi kèm, bộ đổi điện quay - bộ bù pha, các thiết bị máy móc dụng cụ, cụ thể là bảng điều khiển (điện) và máy điều khiển cho máy móc, động cơ và mô tơ; máy đo áp xuất, máy đo mức độ, thiết bị đo nhiệt không dùng cho mục đích y tế, thiết bị đo tỷ trọng chất nước, thiết bị đo gas, thiết bị đo ga quay, bộ điều khiển, thiết bị điều khiển tự động, máy và thiết bị đo từ hoặc điện, thiết bị đo xa có điều khiển từ xa, cụ thể là thiết bị điều khiển từ xa và thiết bị đo xa; máy tính, bao gồm bộ phận xử lý trung tâm, thẻ từ/băng từ/đĩa từ/mạch điện tử mang chương trình dữ liệu, đĩa quang và các thiết bị ngoại vi máy tính khác; thiết bị ozon hoá, bình điện phân; các máy móc và thiết bị sử dụng trong công viên hoặc khu giải trí, cụ thể là các máy trò chơi sử dụng xu, máy trò chơi có sử dụng bộ thu ti vi; máy bán hàng - máy phân phối tự động, thiết bị mở cửa tự động chạy điện, hệ thống điều khiển và kiểm tra máy bơm, hệ thống điều khiển, kiểm tra và quản lý máy móc; hệ thống quản lý phần mềm, bộ cảm nhận thị giác để quan sát giao thông, thiết bị truyền và thông tin bằng điện cho phương tiện đại chúng; thiết bị mạ như thiết bị hàn điện, thiết bị mạ điện; thiết bị mạ rung, cụ thể là thiết bị mạ vàng, hợp kim hoặc mạ rung đồng trên các đầu mạch của các chip IC; thiết bị tự động phân tích các hợp chất dạng dung dịch trong hệ thống mạ, cụ thể là thiết bị phân tích dung dịch cho việc mạ trên các khung đặt thanh cỡ IC và giữ cho các thành phần không đổi; thiết bị xử lý dẫn nước tự động trong hệ thống mạ, cụ thể là máy xử lý nước để lọc nước sạch từ nước thải trong khi xử lý/rửa khung đặt thanh cỡ mạ hợp kim; máy dò Heli; thiết bị hiển thị tinh thể lỏng, pin sử dụng năng lượng mặt trời; thiết bị xử lý các miếng bán dẫn trong sản xuất chất bán dẫn, các hộp đựng miếng bán dẫn và các thành phần của chúng; thiết bị đo độ dày của các miếng bán dẫn; pin nhiên liệu; các thành phần, cấu kiện và các chi tiết của tất cả các hàng hoá nói trên; thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc sử dụng xu hoặc thẻ; máy tính tiền, máy tính và các thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy làm lạnh bao gồm: máy làm lạnh ly tâm, máy làm lạnh hấp thu, máy làm lạnh có bộ phận làm nóng trực tiếp bằng ga, máy làm lạnh/thiết bị làm nóng hấp thu có bộ phận đốt nóng chạy dầu, bơm nhiệt, hệ thống máy làm lạnh, hệ thống quạt, tháp làm lạnh, hệ thống lưu kho đông lạnh; nồi hơi bao gồm: nồi hơi có ống dẫn nước, nồi hơi có hệ thống nước nóng, nồi hơi có hệ thống túi làm nóng, nồi hơi có hệ thống tạo tầng sôi; máy thiết bị bao gồm: thiết bị thu hồi khí đốt nhiệt phân bỏ đi, thiết bị lọc phân bón, thiết bị loại lưu huỳnh, thiết bị thu gom bụi, thiết bị khử mùi, thiết bị lọc khí đốt, lò đốt rác; thiết bị khí hoá; lò đốt chất thải, lò tiêu huỷ bùn, thiết bị xử lý bùn, hệ thống làm tan khí; thiết bị đóng cặn; thiết bị lọc, không phải bộ phận của máy; thiết bị ion, cụ thể là thiết bịlọc và trao đổi ion, thiết bị lọc và khử khoáng chạy điện; thiết bị lọc và khử ion liên tục chạy điện; thiết bị xử lý phân bắc (thuộc hệ thống thiết bị vệ sinh dùng trong công nghiệp); thiết bị xử lý đường, cụ thể là thiết bị lọc mẻ đường làm ra; thiết bị xử lý muối, cụ thể là thiết bị lọc mẻ muối được sản xuất ra; thiết bị xử lý men; thiết bị xử lý làm bay hơi; thiết bị tách nước ly tâm đối với bùn; lò phản ứng epitaxi, lò phản ứng lắng đọng hoá học, lò phản ứng lắng đọng vật lý; thiết bị sinh hơi nước; thiết bị xử lý hạt nhân bao gồm: thiết bị được sử dụng trong nhà máy năng lượng hạt nhân, cụ thể là lò phản ứng hạt nhân và thiết bị xử lý cho nhiên liệu và vật liệu điều tiết hạt nhân; thiết bị khử khoáng ngưng tụ; thiết bị xử lý chất thải ở dạng lỏng bằng phóng xạ, thiết bị lọc, thiết bị khử khoáng và thiết bị ngưng tụ; thiết bị xử lý chất thải phóng xạ, cụ thể là thiết bị xử lý nhựa đường, chất rắn và bitum cho chất thải phóng xạ; thiết bị xử lý phóng xạ không dùng khí đốt; thiết bị lọc vòi nước; thiết bị xử lý cho nước dịch vụ, chất thải, nước công nghiệp và nước thải công nghiệp; thiết bị xử lý chất thải công nghiệp và chất thải, rác thải ban đêm (thuộc hệ thống thiết bị vệ sinh dùng trong công nghiệp); máy móc và thiết bị xử lý khí đốt và hơi thải công nghiệp, cụ thể là máy móc và thiết bị xử lý và loại khí đốt lắng đọng sản sinh ra trong khi tiêu huỷ rác thải; thiết bị thu hồi lại nước đã được chưng cất cụ thể là thiết bị làm tinh khiết nước; thiết bị xử lý nước thải (thuộc hệ thống thiết bị vệ sinh dùng trong công nghiệp); thiết bị lọc nước; hệ thống lọc nước siêu sạch; máy móc và thiết bị lọc không khí và khí đốt; thiết bị xử lý khí đốt thải và thiết bị làm sạch khí đốt thải cần thiết cho việc sản xuất chất bán dẫn; thiết bị xử lý tự động thành phần chất lỏng trong hệ thống mạ cụ thể là thiết bị xử lý dung dịch chất lỏng cho việc mạ khung đầu chip IC và giữ cho các

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng nói chung; bảo dưỡng, kiểm tra, làm sạch, sửa chữa và lắp đặt máy móc; lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng máy móc và thiết bị đo cùng máy dò; lắp đặt, sửa chữa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng máy móc và thiết bị sản xuất chất bán dẫn; lắp đặt, sửa chữa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng lò đốt rác; lắp đặt, sửa sửa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng lò khí hoá; lắp đặt, sửa chữa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng máy móc và thiết bị xử lý nước, xử lý nước thải, xử lý nước công nghiệp, xử lý nước thải công nghiệp, xử lý chất thải ban đêm, xử lý rác thải, chất thải gia đình, chất thải công nghiệp, khí và ga thải công nghiệp và cho máy sản xuất phân bón; lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng máy ép rác thải và máy nghiền chất thải rắn; lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị xử lý chất thải và nước thải ban đêm và máy móc và thiết bị sản xuất phân bón; lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng máy móc và thiết bị lọc nước và nước thải; lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống nấu chảy khí; lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng lò xử lý bùn và cho thiết bị xử lý bùn; lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị thu hồi nước đã được chưng cất và hệ thống nước siêu sạch; lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống khử khoáng chạy điện và hệ thống khử ion liên tục chạy điện; lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng máy móc và thiết bị loại nitrogen-oxide và sulfa-oxide; lắp đặt, bảo hành (việc lắp đặt, sửa chữa), sửa chữa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng máy bơm, máy bơm chân không, máy nén, bể nén khí, lò đốt, nồi hơi, thiết bị làm lạnh và làm đông lạnh, quạt, máy thổi gió, tuốcbin, thiết bị điều hoà không khí và thiết bị làm nóng; lắp đặt, sửa chữa, kiểm tra và bảo dưỡng nồi hơi có bộ phận tạo tầng sôi; lắp đặt, sửa chữa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng máy cung cấp nước vận hành tự động; lắp đặt, bảo hành (việc lắp đặt, sửa chữa), sửa chữa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng máy làm lạnh như máy làm lạnh ly tâm, máy làm lạnh hấp thu, máy làm lạnh có bộ phận đốt nóng trực tiếp bằng ga, máy lạnh hấp thu có bộ phận đốt nóng bằng dầu, máy bơm có bộ phận đốt nóng, hệ thống làm lạnh, hệ thống quạt, tháp làm lạnh và hệ thống lưu kho được giữ lạnh; lắp đặt, sửa chữa, làm sạch, kiểm tra và bảo dưỡng máy gia công kim loại và máy công cụ, máy đánh bóng chạy điện, máy đánh bóng hoá cơ sử dụng để sản xuất chất bán dẫn, máy đánh bóng bề mặt sử dụng để sản xuất chất bán dẫn, máy xử lý miếng bán dẫn trong chất bán dẫn và thiết bị và máy móc dùng để lưu chuyển miếng bán dẫn trong chất bán dẫn cũng như các thành phần và linh kiện của nó; thầu các công trình điện và các công trình viễn thông; xây dựng các công trình điện và x

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế máy cho khách hàng bao gồm máy và thiết bị xử lý nước, xử lý nước thải, nước công nghiệp, nước thải công nghiệp, chất thải ban đêm, rác thải, chất thải công nghiệp, ga và hơi đốt thải công nghiệp; các dịch vụ thiết kế về máy trong hệ thống thiết bị vệ sinh môi trường và thiết bị lọc nước và thiết bị kiểm tra độ ô nhiễm trong nước; các dịch vụ thiết kế máy trong hệ thống sản xuất nước siêu sạch và hệ thống vệ sinh môi trường khác; các dịch vụ thiết kế máy trong hệ thống đồng phát điện và các máy phát điện khác; các dịch vụ thiết kế máy trong thiết bị máy bơm; các dịch vụ thiết kế máy trong lò đốt rác, trong hệ thống nấu chảy dùng ga và trong hệ thống lò tiêu huỷ bùn; dịch vụ thiết kế máy thu gom và tách chất thải đô thị; dịch vụ thiết kế máy thu gom và tách chất thải công nghiệp; điều tra, phân tích, kiểm tra, giám sát, nghiên cứu và thông tin đối với chất thải, ga nhiên liệu được tái sản xuất từ chất thải, ga dùng phát điện, các nhiên liệu khác, ga cho vật liệu hoá thô và cho các vật liệu hoá khác; lập kế hoạch, điều tra, kiểm tra, nghiên cứu, hướng dẫn kỹ thuật, tư vấn và thông tin trong lĩnh vực tái sinh và xử lý chất thải; thiết kế, lập bản vẽ, thiết kế máy, kiểm tra, nghiên cứu, hướng dẫn kỹ thuật, tư vấn và thông tin về thiết bị ép chất thải, thiết bị nghiền chất thải, thiết bị tái chế chất thải, thiết bị xử lý chất thải và máy tái sinh; tái chế và xử lý chất thải; thiết kế máy, thiết bị và dụng cụ (bao gồm cả cấu kiện của chúng) và/hoặc chi tiết máy, thiết bị và dụng cụ (không bao gồm dịch vụ thiết kế thiết bị ép chất thải, thiết bị nghiền chất thải, thiết bị tái chế chất thải, thiết bị xử lý chất thải và máy tái sinh; tái chế và xử lý chất thải); kiểm tra và nghiên cứu tránh sự ô nhiễm; kiểm tra, giám sát và nghiên cứu về nông nghiệp, về sự sinh sản của vật nuôi và về biển; kiểm tra và nghiên cứu máy và công cụ (không bao gồm kiểm tra và nghiên cứu thiết bị ép chất thải, thiết bị nghiền chất thải, thiết bị tái sinh chất thải, thiết bị xử lý chất thải và máy tái sinh; tái chế và xử lý chất thải); thiết kế máy và thiết bị đo và máy dò; thuê và cho thuê máy móc và thiết bị vật lý và hoá học; tư vấn điều tra, phân tích, cải thiện môi trường; kiểm tra và nghiên cứu trong lĩnh vực chất lỏng, hơi đốt, năng lượng, vật liệu, chấn động, tiếng động, ma sát học, đường thông (cho thang máy qua các tầng gác, ...) từ tính và các thiết bị từ tính, hệ thống kiểm tra, công nghệ thông tin, công nghệ phát xạ, công nghệ sinh học, nước sạch, nước siêu sạch, nước khử trùng, xử lý nước, xử lý bùn, xử lý khí đốt có hại và lọc khí; đo, phân tích và điều tra chất lượng nước, không khí, sử dụng năng lượng, môi trường làm việc; đo và phân tích độ ô nhiễm trong khôn

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

EBARA CORPORATION

11-1, Haneda Asahi-cho, Ota-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 05/03/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  6. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  7. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  8. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EBARA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-01907 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu EBARA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EBARA?
Chủ đơn là EBARA CORPORATION, địa chỉ 11-1, Haneda Asahi-cho, Ota-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EBARA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/05/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/05/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EBARA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ