Mức phạt lỗi vi phạm quy định về quản lý tiền tệ và kho quỹ với thanh toán, quản lý tiền tệ và kho quỹ

Bảng đầy đủ 17 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về quản lý tiền tệ và kho quỹ áp dụng với thanh toán, quản lý tiền tệ và kho quỹ theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sử dụng cửa kho tiền không đúng tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Sử dụng kho tiền không đúng kết cấu và tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không quy định bằng văn bản điều kiện, quy trình nhận, giao trả tài sản cho40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá không sử dụng xe chuyên dùng40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Sử dụng và bảo quản chìa khóa cửa kho tiền, gian kho, két sắt, chìa khóa thùng40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không bảo quản tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá trong thời gian nghỉ buổi40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thực hiện đổi tiền không đúng quy định của pháp luật40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không lắp đặt các thiết bị an toàn kho tiền, phòng cháy, chữa cháy đối với kho30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 4 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện việc tuyển chọn, phân loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không có nội quy, phương án phòng cháy, chữa cháy đối với kho tiền20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không có phương án canh gác, bảo vệ kho tiền20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không ban hành, niêm yết nội quy vào, ra kho tiền, quầy giao dịch tiền mặt20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định về phân loại, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Từ chối đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông cho khách hàng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không niêm yết công khai tại nơi giao dịch quy định thu, đổi tiền không đủ tiêuPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm a khoản 1 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không mở, không ghi chép đầy đủ các loại sổ sách liên quan đến hoạt động anPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm c khoản 1 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Đối tượng được cấp làm mất tiền mẫuPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm b khoản 1 Điều 30 Nghị định 88/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của thanh toán, quản lý tiền tệ và kho quỹ

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ