Mức phạt lỗi vi phạm quy định về hoạt động thanh toán với thanh toán, quản lý tiền tệ và kho quỹ

Bảng đầy đủ 18 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về hoạt động thanh toán áp dụng với thanh toán, quản lý tiền tệ và kho quỹ theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thanh toán bằng tiền mặt300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngKhoản 8 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Sử dụng tài khoản thanh toán để thực hiện các giao dịch cho các mục đích lừa200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mở hoặc duy trì tài khoản thanh toán nặc danh, mạo danh200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Xâm nhập hoặc tìm cách xâm nhập, đánh cắp dữ liệu, phá hoại, làm thay đổi trái200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Phát hành, cung ứng, sử dụng các phương tiện thanh toán không hợp pháp mà chưaCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Làm giả phương tiện thanh toán, lưu giữ, chuyển nhượng, sử dụng phương tiệnCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cho thuê, cho mượn từ 10 tài khoản thanh toán trở lênCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng, cho phép khách hàng sử dụng tài khoảnCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Làm giả chứng từ khi cung ứng, sử dụng dịch vụ thanh toán mà chưa đến mức bịCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cho thuê, cho mượn từ 01 tài khoản thanh toán đến dưới 10 tài khoản thanh toánCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mở, sử dụng và ủy quyền sử dụng tài khoản thanh toán không đúng quy định củaCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Ký duyệt lệnh thanh toán không đúng thẩm quyền hoặc sử dụng chữ ký điện tử củaCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cung cấp thông tin không trung thực trong quá trình cung ứng dịch vụ thanh toánCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Vi phạm quy định về thông báo, niêm yết biểu phí dịch vụ thanh toán, biểu phí20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về thời gian trong thanh toán20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cung cấp thông tin không trung thực trong quá trình sử dụng dịch vụ thanh toán10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Tiếp nhận, xử lý tra soát, khiếu nại của khách hàng không đúng quy định của10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Sửa chữa, tẩy xóa không đúng quy định trên các phương tiện thanh toán, chứng từCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 1 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của thanh toán, quản lý tiền tệ và kho quỹ

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ