Mức phạt về tiền tệ và ngân hàng — bảo đảm an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhá
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Bảo Đảm An Toàn Hoạt Động Của Tổ Chức Tín Dụng, Chi Nhánh Ngân Hàng Nước Ngoài" theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không duy trì đủ dự trữ bắt buộc theo quy định của pháp luật trong trường hợp | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 34 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định của pháp luật về một trong các tỷ lệ bảo đảm (tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi) | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Của pháp luật về tỷ lệ khả năng chi trả | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 35 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Trích lập dự phòng rủi ro không đúng quy định của pháp luật | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không có biện pháp thu hồi nợ đầy đủ, triệt để đối với khoản nợ đã được sử dụng | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 36 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 35 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Thực hiện phân loại tài sản có, cam kết ngoại bảng không đúng quy định của pháp | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 36 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro không đúng quy định của pháp luật | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 36 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Trích lập hoặc sử dụng các quỹ không đúng quy định của pháp luật | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 37 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không duy trì đủ dự trữ bắt buộc theo quy định của pháp luật | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | Điểm a khoản 1 Điều 34 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Tỷ lệ mua, đầu tư trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
