Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn áp dụng với bảo đảm an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhá theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 35 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Của pháp luật về tỷ lệ khả năng chi trả | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 35 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định của pháp luật về một trong các tỷ lệ bảo đảm (tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi) | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Tỷ lệ mua, đầu tư trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |