Mức phạt lỗi hành vi vi phạm về cung cấp dịch vụ thương mại điện tử với hành vi vi phạm về thương mại điện tử

Bảng đầy đủ 23 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về cung cấp dịch vụ thương mại điện tử áp dụng với hành vi vi phạm về thương mại điện tử theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tổ chức mạng lưới kinh doanh, tiếp thị cho dịch vụ thương mại điện tử trong đóCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng6 – 12 thángKhoản 6 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tự ý thay đổi, xóa, hủy, sao chép, tiết lộ hoặc di chuyển trái phép thông tin60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không cung cấp thông tin và hỗ trợ cơ quan quản lý nhà nước điều tra các hành60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không có biện pháp xử lý kịp thời khi phát hiện hoặc nhận được phản ánh về hành60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không có biện pháp ngăn chặn và loại bỏ khỏi website thương mại điện tử hoặc40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thiết lập website đấu giá trực tuyến hoặc ứng dụng dịch vụ thương mại điện tử40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thiết lập website đấu giá trực tuyến hoặc ứng dụng dịch vụ thương mại điện tử40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không lưu trữ thông tin đăng ký của thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không yêu cầu thương nhân, tổ chức, cá nhân là người bán trên website cung cấp40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không có cơ chế kiểm tra, giám sát để đảm bảo việc cung cấp thông tin của người20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đơn phương chấm dứt hợp đồng hoặc ngừng cung cấp dịch vụ trên website cung cấp20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử hoặc ứng dụng dịch vụ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thay đổi các nội dung của quy chế website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không công bố quy chế hoặc công bố quy chế trên website khác với thông tin tại20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không đảm bảo an toàn cho thông tin cá nhân của người tiêu dùng và thông tin20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không cung cấp cho người bán hàng thông tin về diễn biến cuộc đấu giá mà người10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thông báo kết quả đấu giá và gửi đến người bán hàng, người mua hàng và10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không hỗ trợ khách hàng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi phát sinh mâu10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thiết lập chức năng đặt hàng trực tuyến trên website cung cấp dịch vụ thương10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không công bố rõ trên website quy trình tiếp nhận, trách nhiệm xử lý khiếu nại2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không cung cấp đầy đủ cho khách hàng thông tin về địa điểm và thời gian đấu2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không công bố đầy đủ thông tin về hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại trên2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không công khai cơ chế giải quyết các tranh chấp phát sinh trong quá trình giao2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm về thương mại điện tử

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ