| Tổ chức mạng lưới kinh doanh, tiếp thị cho dịch vụ thương mại điện tử trong đóCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Khoản 6 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tự ý thay đổi, xóa, hủy, sao chép, tiết lộ hoặc di chuyển trái phép thông tin | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp thông tin và hỗ trợ cơ quan quản lý nhà nước điều tra các hành | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không có biện pháp xử lý kịp thời khi phát hiện hoặc nhận được phản ánh về hành | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không có biện pháp ngăn chặn và loại bỏ khỏi website thương mại điện tử hoặc | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thiết lập website đấu giá trực tuyến hoặc ứng dụng dịch vụ thương mại điện tử | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thiết lập website đấu giá trực tuyến hoặc ứng dụng dịch vụ thương mại điện tử | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ thông tin đăng ký của thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không yêu cầu thương nhân, tổ chức, cá nhân là người bán trên website cung cấp | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không có cơ chế kiểm tra, giám sát để đảm bảo việc cung cấp thông tin của người | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đơn phương chấm dứt hợp đồng hoặc ngừng cung cấp dịch vụ trên website cung cấp | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử hoặc ứng dụng dịch vụ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi các nội dung của quy chế website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố quy chế hoặc công bố quy chế trên website khác với thông tin tại | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không đảm bảo an toàn cho thông tin cá nhân của người tiêu dùng và thông tin | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp cho người bán hàng thông tin về diễn biến cuộc đấu giá mà người | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo kết quả đấu giá và gửi đến người bán hàng, người mua hàng và | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không hỗ trợ khách hàng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi phát sinh mâu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thiết lập chức năng đặt hàng trực tuyến trên website cung cấp dịch vụ thương | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố rõ trên website quy trình tiếp nhận, trách nhiệm xử lý khiếu nại | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp đầy đủ cho khách hàng thông tin về địa điểm và thời gian đấu | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố đầy đủ thông tin về hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại trên | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai cơ chế giải quyết các tranh chấp phát sinh trong quá trình giao | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 64 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|