Mức phạt lỗi hành vi vi phạm về thông tin và giao dịch trên website thương mại điện tử hoặc ứng dụng di động với hành vi vi phạm về thương mại điện tử

Bảng đầy đủ 21 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về thông tin và giao dịch trên website thương mại điện tử hoặc ứng dụng di động áp dụng với hành vi vi phạm về thương mại điện tử theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Lợi dụng danh nghĩa hoạt động kinh doanh thương mại điện tử để huy động vốn80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Lừa đảo khách hàng trên website thương mại điện tử hoặc ứng dụng di động80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đánh cắp, tiết lộ, chuyển nhượng, bán các thông tin liên quan đến bí mật kinh60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Giả mạo hoặc sao chép giao diện website thương mại điện tử hoặc ứng dụng di60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không triển khai các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật cho giao dịch thanh40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Giả mạo thông tin của thương nhân, tổ chức, cá nhân khác để tham gia hoạt động40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Sử dụng biểu trưng của các chương trình đánh giá tín nhiệm website thương mại40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Sử dụng các đường dẫn, biểu trưng hoặc công nghệ khác để gây nhầm lẫn về mối40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện lưu trữ dữ liệu về các giao dịch thanh toán thực hiện qua hệ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không cung cấp thông tin, báo cáo số liệu thống kê về tình hình cung cấp dịch20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện đúng theo các điều khoản của hợp đồng đã giao kết hoặc đơn20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Triển khai chức năng thanh toán trực tuyến trên website thương mại điện tử hoặc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không cho phép khách hàng lưu trữ thông tin xác nhận nội dung giao dịch sau khi20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Cung cấp thông tin, kinh doanh hoặc buôn bán hàng giả, hàng hóa, dịch vụ xâm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Cung cấp thông tin sai lệch về thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu websiteCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Can thiệp vào hệ điều hành và trình duyệt internet tại các thiết bị điện tử10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Sử dụng đường dẫn để cung cấp thông tin trái ngược hoặc sai lệch so với thông10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không cung cấp đầy đủ cho khách hàng thông tin về thương nhân, tổ chức, cá nhân2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thiết lập chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử hoặc2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử hoặc ứng dụng dịch vụ2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không cho phép khách hàng rà soát, bổ sung, sửa đổi hoặc xác nhận nội dung giao2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 63 Nghị định 98/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm về thương mại điện tử

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ