Mức phạt lỗi hành vi vi phạm về thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại việt nam với hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động thương mại củ

Bảng đầy đủ 12 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam áp dụng với hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động thương mại củ theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa khi đã bị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 4 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Giả mạo các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Mua hàng hóa để xuất khẩu hoặc bán hàng hóa nhập khẩu với thương nhân Việt Nam60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Xuất khẩu loại hàng hóa không đúng với loại hàng hóa được quyền xuất khẩu ghi60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Nhập khẩu loại hàng hóa không đúng với loại hàng hóa được quyền nhập khẩu ghi60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện việc báo cáo thường niên, báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không gửi văn bản thông báo về việc chấm dứt hoạt động tới cơ quan cấp giấy40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc công bố công khai40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Kê khai không trung thực các nội dung trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, sửa20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không đăng ký địa chỉ liên lạc với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không làm thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc công khai trên20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 71 Nghị định 98/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động thương mại củ

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ